Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disapproval

danh từB2
US/dɪsəˈpɹuvəl/
disapprovals

disapproval nghĩa là không tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing.

Các nét nghĩa của từ disapproval

  1. 1

    danh từB2

    a feeling of disliking something or what someone is doing

    một cảm giác không thích một cái gì đó hoặc những gì ai đó đang làmdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa approval

  2. 2

    danh từB2

    the expression of disapproval

    biểu hiện không đồng tìnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa approval

  3. 3

    danh từB2

    an inclination to withhold approval from some person or group

    khuynh hướng từ chối sự chấp thuận của một số người hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disfavor · disfavour · dislike

Câu hỏi thường gặp về disapproval

disapproval nghĩa là gì?

disapproval nghĩa là không tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập). disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing.

disapproval được dùng trong câu như thế nào?

Since then Colonel Conway has emphasized his disapproval of me in other ways, as you are aware." (George Cary Eggleston, Westover of Wanalah: A story of love and life in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #60398.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disapproval, mã đối chiếu EV-32043B7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disapproval” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disapproval và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Since then Colonel Conway has emphasized his disapproval of me in other ways, as you are aware."

Kể từ đó Đại tá Conway đã nhấn mạnh việc ông ấy không tán thành tôi theo những cách khác, như anh đã biết."dịch máy, chưa biên tập

George Cary Eggleston, Westover of Wanalah: A story of love and life in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #60398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Pagan?"--the idea did not please Czipra: she knit her eyebrows and nodded in disapproval.

Pagan?" - ý tưởng đó không làm Czipra hài lòng: cô nhíu mày và gật đầu không đồng tình.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Debts of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #22757. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Well, I am,” she reiterated, in answer to Aunt Hannah's gasp of disapproval.
Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The candidate gave the young people a glance of disapproval, as he seated himself beside the young lady of the house.
Gregor Samarow, For Sceptre and Crown: A Romance of the Present Time. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37723. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He shook his head, in grave disapproval of my impetuosity.
Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then they sat down to wait, and they waited so long that Mrs. Mumpson began to express her disapproval by rocking violently.
Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before he could put his next question to her, she pointed to the hat with a gesture of disapproval.
Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Tottenham looked at him with calm matter-of-fact seriousness, and Lady Augusta looked at him with suspicious disapproval.
Mrs. Oliphant, For love and life; vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #65934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The young girl was aware of the fact also, as was her sister, who looked on with evident disapproval.
F. Marion Crawford, The Three Fates. Nguồn: Project Gutenberg #53486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Only a few candid friends had referred to the rupture openly in conversation, but these had been blunt in their disapproval.

Chỉ có một vài người bạn thẳng thắn đề cập đến sự rạn nứt một cách công khai trong cuộc trò chuyện, nhưng những người này tỏ ra không đồng tình một cách thẳng thừng.dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, Rose o' the River. Nguồn: Project Gutenberg #1033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I believe an attitude of cool disapproval on your part might impress upon her how she has disappointed the family."
Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She gave a swift glance around the place, and her eyes manifested disapproval.
George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US