disapproval
danh từB2- disapprovals
disapproval nghĩa là không tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing.
Các nét nghĩa của từ disapproval
- 1
danh từB2
a feeling of disliking something or what someone is doing
một cảm giác không thích một cái gì đó hoặc những gì ai đó đang làmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa approval
- 2
danh từB2
the expression of disapproval
biểu hiện không đồng tìnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa approval
- 3
danh từB2
an inclination to withhold approval from some person or group
khuynh hướng từ chối sự chấp thuận của một số người hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disfavor · disfavour · dislike
Câu hỏi thường gặp về disapproval
disapproval nghĩa là gì?
disapproval nghĩa là không tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập). disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing.
disapproval được dùng trong câu như thế nào?
Since then Colonel Conway has emphasized his disapproval of me in other ways, as you are aware." (George Cary Eggleston, Westover of Wanalah: A story of love and life in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #60398.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disapproval, mã đối chiếu EV-32043B7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng