tow
danh từ- towed
- towing
- tows
tow nghĩa là kéo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope
→hành động kéo một cái gì đó (như một phương tiện) bằng một cái móc hoặc dây thừng
Đồng nghĩa:towageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)tow astern217 lần trong kho sáchtow wouse65 lần trong kho sáchtow rope275 lần trong kho sáchkow tow54 lần trong kho sáchtow path465 lần trong kho sáchtrek tow54 lần trong kho sáchtow headed154 lần trong kho sáchtow ropes65 lần trong kho sách - 2động từ
drag behind
→kéo theo phía sau
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It escaped his attention, for he was glancing over the stern at something the boat had in tow.Nó khiến anh không chú ý nữa vì anh đang liếc qua đuôi tàu để tìm thứ gì đó mà con thuyền đang kéo theo.
If there is one spectacle that is unpleasanter than another, it is that of an elegantly dressed young lady towing a dog by a string.Nếu có một cảnh tượng khó chịu hơn cảnh tượng khác thì đó là cảnh một cô gái trẻ ăn mặc sang trọng đang dắt một con chó bằng một sợi dây.
"Why that Water-devil should keep on towing us, and where he was going to take us, were things I didn't dare to think about.“Tại sao con thủy quái đó cứ kéo chúng ta đi, và nó sẽ đưa chúng ta đi đâu, đó là những điều tôi không dám nghĩ tới.
Round and round the Flying Fish was towed in dizzy swings that made the heads of her young occupants swim.My sister makes her living on the tow path, hearing the canal boys swear."Though if I had a mind like yours I'd put it on a canal-boat and have it towed away somewhere out of sight.Are you going to make fast to the gunboat and tow her in?"The gallant Indian then casting off the rope plunged with it into the stream, towing it off to the log.She had drifted close to the island and had been towed in, arriving ahead of the crew that had forsaken her!"Cô ấy đã trôi dạt đến gần hòn đảo và được kéo vào, đến trước đoàn thủy thủ đã bỏ rơi cô ấy!”
The expected man of simples came, hung round about with knives, with a huge pinch nose, and a wig of tow.Người đàn ông bình dân được mong đợi đã đến, cầm dao quanh người, với cái mũi to tướng và đội một bộ tóc giả kéo dài.
"Come, now, who's going with me in the boat t' tow?"In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.
Câu hỏi thường gặp về tow (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tow nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tow có nghĩa chính là: hành động kéo một cái gì đó (như một phương tiện) bằng một cái móc hoặc dây thừng. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope".
2. tow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tow là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của tow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tow được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tow gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của tow gồm: towed, towing, tows.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tow là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tow astern, tow wouse, tow rope, kow tow, tow path.
7. tow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: towage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tow?
Từ tow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tow đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It escaped his attention, for he was glancing over the stern at something the boat had in tow." (Dịch nghĩa: Nó khiến anh không chú ý nữa vì anh đang liếc qua đuôi tàu để tìm thứ gì đó mà con thuyền đang kéo theo.). Câu văn minh họa cách dùng tow làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tow?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.