athletic
tính từ- athletics
athletic nghĩa là thể thao.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
relating to or befitting athletics or athletes
→liên quan đến hoặc có lợi cho thể thao hoặc vận động viên
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)athletic sports267 lần trong kho sáchwomen's athletic192 lần trong kho sáchathletic championships103 lần trong kho sáchathletic exercises200 lần trong kho sáchcollegiate athletic58 lần trong kho sáchathletic competitions41 lần trong kho sáchathletic association140 lần trong kho sáchathletic teams76 lần trong kho sách - 2tính từB1
vigorously active
→hoạt động mạnh mẽ
Đồng nghĩa:acrobatic, gymnastic - 3tính từB1
having a sturdy and well proportioned body
→có một cơ thể khỏe mạnh và cân đối
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa athletic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
North and South Korea say they are ready to unify on the athletic field.Triều Tiên và Hàn Quốc cho biết sẵn sàng thống nhất trên lĩnh vực thể thao.
He was a middle-sized, and rather athletic man, apparently about the age of thirty-eight.Anh ta là một người đàn ông cỡ trung bình và khá lực lưỡng, có vẻ khoảng ba mươi tám tuổi.
They visited in turn two red brick buildings placed at some distance beyond and below the sacred square, devoted to scientific and athletic pursuits.Họ lần lượt đến thăm hai tòa nhà gạch đỏ nằm cách xa và bên dưới quảng trường linh thiêng, dành cho các hoạt động khoa học và thể thao.
You see many athletic, fine-looking men, who ride daringly and ride to kill.He believed that college boys should indulge in athletics, but that they should do it with their fingers crossed."O!" said one athletic youth, who wept while he spoke, "I was a bold transgressor till I heard him preach.""Ồ!" một thanh niên lực lưỡng cho biết, người đã khóc khi nói: "Tôi là một kẻ phạm tội táo bạo cho đến khi tôi nghe anh ấy thuyết giảng."
Billie Campbell was just the type of a straightforward, athletic girl to be successful as a practical Motor Maid.The official colors of the university and its athletic teams are green and gold.Màu sắc chính thức của trường đại học và các đội thể thao của trường là xanh lá cây và vàng.
Like many athletic men, he had a gift for looking outrageously lazy.These had been developed and matured by boat-racing, cricket and athletic exercises, in which he took great delight.His fondness for clean, honest sport of all kinds will strike a chord of sympathy among athletic youths.We believe that Gridley prominence in athletics should be fostered in every way, and we know that real athletics cost money---a lot of it!Chúng tôi tin rằng sự nổi bật của Gridley trong môn điền kinh cần được phát huy bằng mọi cách và chúng tôi biết rằng môn điền kinh thực sự tốn rất nhiều tiền---rất nhiều!
Câu hỏi thường gặp về athletic (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. athletic nghĩa là gì trong tiếng Việt?
athletic có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc có lợi cho thể thao hoặc vận động viên. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or befitting athletics or athletes".
2. athletic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
athletic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của athletic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), athletic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /æˈθlɛtɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. athletic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ athletic được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của athletic gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của athletic gồm: athletics.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với athletic là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: athletic sports, women's athletic, athletic championships, athletic exercises, collegiate athletic.
7. athletic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: acrobatic, gymnastic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến athletic?
Từ athletic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với athletic đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "North and South Korea say they are ready to unify on the athletic field." (Dịch nghĩa: Triều Tiên và Hàn Quốc cho biết sẵn sàng thống nhất trên lĩnh vực thể thao.). Câu văn minh họa cách dùng athletic làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng athletic?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.