Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 26

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a person whose creative work shows sensitivity and imagination”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Polish _____ was buried for the second time yesterday, in the Catholic church of , Poland.

Đang tải đề...