Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

telescopically

trạng từC2

telescopically nghĩa là bằng kính thiên văn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

telescopically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a telescopic manner.

Các nét nghĩa của từ telescopically

  1. 1

    trạng từC2

    in a telescopic manner

    theo cách kính thiên văndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về telescopically

telescopically nghĩa là gì?

telescopically nghĩa là bằng kính thiên văn (bản dịch máy, chưa biên tập). telescopically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a telescopic manner.

telescopically được dùng trong câu như thế nào?

A goddess in her aerial place, haughty, beautiful, unconscious of human gaze, and seen as it were telescopically by mortals from below. (Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/telescopically, mã đối chiếu EV-8F3DDD24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “telescopically” được dùng ra sao trong câu thật

3 câu tiêu biểu có chứa telescopically và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A goddess in her aerial place, haughty, beautiful, unconscious of human gaze, and seen as it were telescopically by mortals from below.

Một nữ thần ở trên không, kiêu kỳ, xinh đẹp, vô thức trước ánh nhìn của con người và được người phàm nhìn thấy từ bên dưới bằng kính thiên văn.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He tore off a narrow strip of the thin cloth and rolled it tightly and telescopically into a long and slender cylinder.

Anh ta xé một dải vải mỏng hẹp rồi cuộn thật chặt và thu gọn lại thành một hình trụ dài và mảnh.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A furniture lift or construction lift is a chassis-mounted modification of an inclined lift, in which a platform can be moved on a telescopically extendable support.
«Furniture lift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231049 (bản sửa đổi 10594905). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0