reminder
danh từB2- reminders
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
reminder nghĩa là nhắc nhở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reminder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that helps you remember something.
Các nét nghĩa của từ reminder
- 1
danh từB2
a message that helps you remember something
một tin nhắn giúp bạn nhớ điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
perpetual reminder42 lần trong kho sách
constant reminder108 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an experience that causes you to remember something
một trải nghiệm khiến bạn nhớ lại điều gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
someone who gives a warning so that a mistake can be avoided
ai đó đưa ra một cảnh báo để một sai lầm có thể tránh đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa admonisher · monitor
Câu hỏi thường gặp về reminder
reminder nghĩa là gì?
reminder nghĩa là nhắc nhở (bản dịch máy, chưa biên tập). reminder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that helps you remember something.
reminder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reminder có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reminder được dùng trong câu như thế nào?
You will guard the treasure you have here, without advice or reminder from me.” (Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reminder, mã đối chiếu EV-DBC1C99C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng