hinder
động từC2- hindered
- hindering
- hinders
hinder nghĩa là cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hinder là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to.
Các nét nghĩa của từ hinder
- 1
động từC2
be a hindrance or obstacle to
là một trở ngại hoặc trở ngại chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impede
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
what's to hinder145 lần trong kho sách
- 2
động từC2
hinder or prevent the progress or accomplishment of
cản trở hoặc ngăn chặn sự tiến bộ hoặc thành tựu củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obstruct · blockade · block · stymie · stymy · embarrass
- 3
động từC2
put at a disadvantage
đặt vào thế bất lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handicap · hamper
Câu hỏi thường gặp về hinder
hinder nghĩa là gì?
hinder nghĩa là cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập). hinder là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to.
hinder được dùng trong câu như thế nào?
As an individual strives towards a goal there will be circumstances that hinder their progress. («Motivation and emotion/Book/2020/Hope therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266937 (bản sửa đổi 2544130).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hinder, mã đối chiếu EV-D223E072. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng