autonomy
danh từ- autonomies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
autonomy nghĩa là quyền tự chủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence.
Các nét nghĩa của từ autonomy
- 1
danh từ
immunity from arbitrary exercise of authority: political independence
miễn trừ khỏi việc thực thi quyền lực một cách tùy tiện: độc lập về chính trịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa liberty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
autonomy competence285 lần trong kho sách
autonomy supportive76 lần trong kho sách
autonomy relatedness37 lần trong kho sách
competence autonomy46 lần trong kho sách
relatedness autonomy10 lần trong kho sách
autonomy ryan16 lần trong kho sách
autonomy competency9 lần trong kho sách
regional autonomy17 lần trong kho sách
- 2
danh từ
personal independence
độc lập cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa self-direction · self-reliance · self-sufficiency
Câu hỏi thường gặp về autonomy
autonomy nghĩa là gì?
autonomy nghĩa là quyền tự chủ (bản dịch máy, chưa biên tập). autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence.
autonomy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ autonomy có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
autonomy được dùng trong câu như thế nào?
Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state. («Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/autonomy, mã đối chiếu EV-A4C6A0BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng