excel
động từB2- exceled
- exceling
- excelled
- excelling
- excels
excel nghĩa là vượt trội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
excel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguish oneself.
Các nét nghĩa của từ excel
- 1
động từB2
distinguish oneself
phân biệt chính mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stand out · surpass
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
microsoft excel133 lần trong kho sách
excel spreadsheet46 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về excel
excel nghĩa là gì?
excel nghĩa là vượt trội (bản dịch máy, chưa biên tập). excel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguish oneself.
excel được dùng trong câu như thế nào?
Oh, we had the battle of our career, and he finally took himself off with a stiffness and politeness that excelled J. F. B.'s. (Jean Webster, Dear Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #238.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/excel, mã đối chiếu EV-50C9F47E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng