surpass
động từ (v)
- surpasses/sɚˈpæsɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- surpassed/sɚˈpæst/
- (Quá khứ / Phân từ)
- surpassing/sɚˈpæsɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Surpass có nghĩa là có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.
Định nghĩa Anh – Anh: Be greater in scope or size than some standard.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.surpassđộng từ (v)
Be greater in scope or size than some standard.
Có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.
- •
And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •exceed the bounds165 lần trong kho sách
- •exceed the limits155 lần trong kho sách
- •seldom exceed219 lần trong kho sách
- •rarely exceed156 lần trong kho sách
- •far exceed1.567 lần trong kho sách
- •greatly exceed293 lần trong kho sách
- •
- 2.surpassđộng từ (v)
Be or do something to a greater degree.
Được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
- 3.surpassđộng từ (v)
Distinguish oneself.
Phân biệt chính mình.
- 4.surpassđộng từ (v)
Be or do something to a greater degree.
Được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
- 5.surpassđộng từ (v)
Move past.
(bóng đá Mỹ) trò chơi trong đó một cầu thủ ném bóng cho đồng đội.
Từ nguyên học (Etymology): surpass
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
exceed ↔ surpass
Mục từ "surpass" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exceed, excel, outdo, pass" (có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn).
Họ từ & Biến thể từ loại: surpass
Họ từ của "surpass" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: exceed: động từ (v), excessive: tính từ (adj), excel: động từ (v), excellence: danh từ (n), excellent: tính từ (adj), outdo: động từ (v), pass: động từ (v), passage: danh từ (n).
có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn
And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
vượt quá giới hạn bình thường
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2
phân biệt chính mình
There are, however, many miles of open coast, and land-locked harbours, not excelled elsewhere, are frequent.
Nguồn: Porter, Robert P. (Robert Percival): Industrial Cuba Being a Study of Present Commercial and Industrial Conditions, with Suggestions as to the Opportunities Presented in the Island for American Capital, Enterprise, and Labour
chất lượng vượt trội
It has, however, subsequently fallen under the blighting influence of surrounding Hinduism and has lost much of its distinctive excellence.
Nguồn: Jones, John P. (John Peter): India's Problem, Krishna or Christ
rất tốt
An excellent illustration of this is seen in transition areas and regions, which are due directly to continuous and usually to mutual invasion.
Nguồn: Clements, Frederic E. (Frederic Edward): Research methods in ecology
được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn
The Orient, with the oldest art traditions in the world, can justly be expected to outdo the rest of the world.
Nguồn: Neuhaus, Eugen: The Art of the Exposition Personal Impressions of the Architecture, Sculpture, Mural Decorations, Color Scheme & Other Aesthetic Aspects of the Panama-Pacific International Exposition
người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng
The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.
Nguồn: Sheppard, W. Crispin (William Crispin): The Rambler Club's aeroplane
hành động chuyển từ trạng thái hoặc địa điểm này sang trạng thái tiếp theo
Then he looked into the room at the end of the passage.
Nguồn: Holding, Elisabeth Sanxay: The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928
Cụm từ & Collocations: surpass
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "surpass". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- exceed the bounds
- exceed the limits
- seldom exceed
- rarely exceed
- far exceed
- greatly exceed
Đồng nghĩa & Sắc thái: surpass
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "surpass" phân theo từng nét nghĩa (có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "surpass" ở nét nghĩa "có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn" (ngoài ra "exceed" còn biểu thị: vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩn).
“And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "surpass" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "surpass" khi diễn đạt nét nghĩa: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "surpass" khi diễn đạt nét nghĩa: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "surpass" khi diễn đạt nét nghĩa: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Câu dẫn chứng văn học: surpass
12 câu trong kho sách →And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is exceeding merciful to His chosen!They shall hold office for such period not exceeding three years as may be fixed by the Secretary of State.But, in particular places, during the hottest season, nothing can exceed its unhealthiness.Their power of progression far exceeds anything that wings could supply.It had been a case in which I had exceeded my orders, and I thought he ought rather to have applauded my zeal.Contracts shall not exceed a term of ten years, and awards are made to the highest responsible bidder.Đọc mở rộng theo CEFR: surpass
Từ vựng bậcB2→“And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.”
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
“In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.”
Nguồn: Roscoe, Margaret, -1840: Floral Illustrations of the Seasons Consisting of the Most Beautiful, Hardy and Rare Herbaceous Plants, Cultivated in the Flower Garden
Cấu trúc & Vận dụng: “surpass”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “surpass” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “surpass”
Dữ liệu từ nguyên: exceed ↔ surpass
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “surpass”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “surpass” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “surpass”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
surpass (động từ): có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh: Be greater in scope or size than some standard.
exceed ↔ surpass
Họ từ trong dữ liệu: exceed: động từ (v) · excessive: tính từ (adj) · excel: động từ (v) · excellence: danh từ (n) · excellent: tính từ (adj) · outdo: động từ (v) · pass: động từ (v) · passage: danh từ (n)
exceed the bounds
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "surpass" trong câu.
exceed the limits
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "surpass" trong câu.
seldom exceed
Nét nghĩa mở rộng: be or do something to a greater degree (được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn)
Ứng dụng & Mở rộng: “surpass”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “surpass” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “surpass”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “surpass” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “surpass” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: surpass
Hỏi đáp trọng tâmsurpass nghĩa là gì (meaning & definition)?
surpass (động từ, phát âm Mỹ /sɚˈpæs/) có nghĩa là có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "exceed"). be greater in scope or size than some standard
Từ surpass trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /sɚˈpæs/; US /sɚˈpæs/.
Từ surpass là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "surpass" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: surpasses; Quá khứ / Phân từ: surpassed; Dạng V-ing: surpassing.
Các nét nghĩa của từ surpass theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn (Ví dụ: “And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn - Nét nghĩa 3 [B2]: phân biệt chính mình - Nét nghĩa 4 [B2]: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn - Nét nghĩa 5 [A2]: (bóng đá Mỹ) trò chơi trong đó một cầu thủ ném bóng cho đồng đội
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ surpass:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /sɚˈpæs/; US /sɚˈpæs/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: surpasses; Quá khứ / Phân từ: surpassed; Dạng V-ing: surpassing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ surpass:
exceed the bounds; exceed the limits; seldom exceed; rarely exceed; far exceed
surpass được dùng trong câu như thế nào?
And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless. (Fox B. Holden, The Time Armada. Nguồn: Project Gutenberg #65072.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)