outdo
động từB2- outdoed
- outdoes
- outdoing
outdo nghĩa là vượt trội hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree.
Các nét nghĩa của từ outdo
- 1
động từB2
be or do something to a greater degree
được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surpass · outstrip · outmatch · outgo · exceed · surmount
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
striving to outdo26 lần trong kho sách
- 2
động từB2
get the better of
làm tốt hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outflank · trump · best · scoop
Câu hỏi thường gặp về outdo
outdo nghĩa là gì?
outdo nghĩa là vượt trội hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree.
outdo được dùng trong câu như thế nào?
Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances. (F. Marion Crawford, Adam Johnstone's Son. Nguồn: Project Gutenberg #22455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outdo, mã đối chiếu EV-CC64DFE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng