Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outdo

động từB2
US/ˌaʊtˈdu/
outdoed
outdoes
outdoing

outdo nghĩa là vượt trội hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree.

Các nét nghĩa của từ outdo

  1. 1

    động từB2

    be or do something to a greater degree

    được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa surpass · outstrip · outmatch · outgo · exceed · surmount

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • striving to outdo26 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    get the better of

    làm tốt hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outflank · trump · best · scoop

Câu hỏi thường gặp về outdo

outdo nghĩa là gì?

outdo nghĩa là vượt trội hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree.

outdo được dùng trong câu như thế nào?

Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances. (F. Marion Crawford, Adam Johnstone's Son. Nguồn: Project Gutenberg #22455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outdo, mã đối chiếu EV-CC64DFE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “outdo” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa outdo và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances.

Không gì có thể vượt qua sự tàn bạo của một cô gái trẻ hoàn toàn không bị ảnh hưởng trong một số trường hợp nhất định.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Adam Johnstone's Son. Nguồn: Project Gutenberg #22455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was ever robust and daring, and naught but much older, bigger lads could outdo me.

Tôi luôn mạnh mẽ và táo bạo, và không có gì ngoài những chàng trai lớn tuổi hơn, to lớn hơn có thể vượt qua tôi.dịch máy, chưa biên tập

Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had to put the screw on herself to outdo him in frugality.
Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are an excitable and spectacular people, those Mauravanians, and this time they seem bent upon outdoing themselves."

Họ là những người dễ bị kích động và ngoạn mục, những người Mauravanians, và lần này họ có vẻ muốn vượt qua chính mình."dịch máy, chưa biên tập

Thomas W. Hanshew, Cleek, the Master Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28264. · Nguyên văn tiếng Anh
He was still speaking, when the animals in question came leaping on the track of the deer, striving with noble ardour to outdo each other.
James Fenimore Cooper, The Prairie. Nguồn: Project Gutenberg #6450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Unusually quiet this season so far, but this is to outdo all, make up for lost time, unprecedented in grandeur.
Anna Adolph, Arqtiq: A Study of the Marvels at the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #56696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Christ, in manifesting himself to those that seek him, often outdoes their expectations.
«Gospel of John (CBS)/Week 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93831 (bản sửa đổi 1958513). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He urged me to accept more, but I did not wish to outdo Providence.
Mark Twain, Mark Twain's Speeches. Nguồn: Project Gutenberg #3188. · Nguyên văn tiếng Anh
“And suppose they outdo my Mílka at once!” he thought as he rode with “Uncle” and Ilágin toward the hare.
Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It is revoltingly dull to listen to women shopping, haggling and trying to outdo the sharp shopman.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Varg was rumoured to try and outdo the murder Faust of the band Emperor did.
«Mayhem (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59695 (bản sửa đổi 10875223). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Laura could only imagine that it was not seemly to outdo your priest.
Humphry, Mrs. Ward, Helbeck of Bannisdale: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB