outgo
động từ (v)
Outgo có nghĩa là được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Định nghĩa Anh – Anh: Be or do something to a greater degree.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.outgođộng từ (v)
Be or do something to a greater degree.
Được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •exceed the bounds165 lần trong kho sách
- •exceed the limits155 lần trong kho sách
- •seldom exceed219 lần trong kho sách
- •rarely exceed156 lần trong kho sách
- •far exceed1.567 lần trong kho sách
- •greatly exceed293 lần trong kho sách
- 2.outgodanh từ (n)
Money paid out; an amount spent.
Tiền đã trả.
- 3.outgodanh từ (n)
Opposite in meaning to income (the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time).
Mang nghĩa đối lập với "income" (lợi ích tài chính (thu được hoặc chưa kiếm được) tích lũy trong một khoảng thời gian nhất định).
Trái nghĩa (OPP):income - 4.outgođộng từ (v)
Be or do something to a greater degree.
Được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Từ nguyên học (Etymology): outgo
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
exceed ↔ outgo
Mục từ "outgo" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exceed, expenditure, income, outdo" (được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn).
Họ từ & Biến thể từ loại: outgo
Họ từ của "outgo" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: exceed: động từ (v), excessive: tính từ (adj), expenditure: danh từ (n), income: danh từ (n), outdo: động từ (v).
có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn
And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
vượt quá giới hạn bình thường
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2
tiền đã trả
Ay," said Ben, "but an honest gentleman is sparing of his expenditures.
“Phải,” Ben nói, “nhưng một quý ông trung thực sẽ tiết kiệm chi tiêu của mình.”
Nguồn: Stockton, Frank R.: Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter
lợi ích tài chính (thu được hoặc chưa kiếm được) tích lũy trong một khoảng thời gian nhất định
But an addition of three hundred dollars was not sufficient to meet the deficiency in Ellison’s income.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 1, January 1850
được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn
The Orient, with the oldest art traditions in the world, can justly be expected to outdo the rest of the world.
Nguồn: Neuhaus, Eugen: The Art of the Exposition Personal Impressions of the Architecture, Sculpture, Mural Decorations, Color Scheme & Other Aesthetic Aspects of the Panama-Pacific International Exposition
Cụm từ & Collocations: outgo
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "outgo". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- exceed the bounds
- exceed the limits
- seldom exceed
- rarely exceed
- far exceed
- greatly exceed
Đồng nghĩa & Sắc thái: outgo
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "outgo" phân theo từng nét nghĩa (được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "outgo" ở nét nghĩa "được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn" (ngoài ra "exceed" còn biểu thị: có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn).
“And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "outgo" khi diễn đạt nét nghĩa: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "outgo" khi diễn đạt nét nghĩa: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "outgo" khi diễn đạt nét nghĩa: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩa với "outgo" ở nét nghĩa "được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn" (ngoài ra "outdo" còn biểu thị: làm tốt hơn).
“The Orient, with the oldest art traditions in the world, can justly be expected to outdo the rest of the world.”
Câu dẫn chứng văn học: outgo
12 câu trong kho sách →And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.She seized Jacques’s arm and, with shining eyes, cried out: ‘Oh, God is exceeding merciful to His chosen!They shall hold office for such period not exceeding three years as may be fixed by the Secretary of State.But, in particular places, during the hottest season, nothing can exceed its unhealthiness.Their power of progression far exceeds anything that wings could supply.It had been a case in which I had exceeded my orders, and I thought he ought rather to have applauded my zeal.Contracts shall not exceed a term of ten years, and awards are made to the highest responsible bidder.Đọc mở rộng theo CEFR: outgo
Từ vựng bậcB2→“And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless.”
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
“In its native country, this plant does not exceed four inches in height, and the flowers are of a much more brilliant colour.”
Nguồn: Roscoe, Margaret, -1840: Floral Illustrations of the Seasons Consisting of the Most Beautiful, Hardy and Rare Herbaceous Plants, Cultivated in the Flower Garden
Cấu trúc & Vận dụng: “outgo”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “outgo” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “outgo”
Dữ liệu từ nguyên: exceed ↔ outgo
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “outgo”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “outgo” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “outgo”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
outgo (động từ): được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn
Định nghĩa tiếng Anh: Be or do something to a greater degree.
exceed ↔ outgo
Họ từ trong dữ liệu: exceed: động từ (v) · excessive: tính từ (adj) · expenditure: danh từ (n) · income: danh từ (n) · outdo: động từ (v)
exceed the bounds
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "outgo" trong câu.
exceed the limits
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "outgo" trong câu.
seldom exceed
Nét nghĩa mở rộng: money paid out; an amount spent (tiền đã trả)
Ứng dụng & Mở rộng: “outgo”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “outgo” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “outgo”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “outgo” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “outgo” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: outgo
Hỏi đáp trọng tâmoutgo nghĩa là gì (meaning & definition)?
outgo (động từ, phát âm Mỹ /ˈaʊtˌɡoʊ/) có nghĩa là được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "exceed"). be or do something to a greater degree
Từ outgo trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊtˌɡoʊ/; US /ˈaʊtˌɡoʊ/.
Từ outgo là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "outgo" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: outgoes; Quá khứ / Phân từ: outgoed; Dạng V-ing: outgoing.
Các nét nghĩa của từ outgo theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn - Nét nghĩa 2 [B1]: tiền đã trả - Nét nghĩa 3 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "income" (lợi ích tài chính (thu được hoặc chưa kiếm được) tích lũy trong một khoảng thời gian nhất định) - Nét nghĩa 4 [B2]: được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ outgo:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊtˌɡoʊ/; US /ˈaʊtˌɡoʊ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: outgoes; Quá khứ / Phân từ: outgoed; Dạng V-ing: outgoing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ outgo:
exceed the bounds; exceed the limits; seldom exceed; rarely exceed; far exceed
outgo được dùng trong câu như thế nào?
And if he should exceed that time, its value would be changed--and the constant, the calculations, worthless. (Fox B. Holden, The Time Armada. Nguồn: Project Gutenberg #65072.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)