Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

expenditure

danh từ
US/ɪkˈspɛndətʃɚ/
expenditures

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

expenditure nghĩa là chi tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

expenditure là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money paid out.

Các nét nghĩa của từ expenditure

  1. 1

    danh từ

    money paid out

    tiền đã trảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outgo · spending · outlay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lavish expenditure250 lần trong kho sách

    • wasteful expenditure42 lần trong kho sách

    • profuse expenditure41 lần trong kho sách

    • annual expenditure79 lần trong kho sách

    • reckless expenditure71 lần trong kho sách

    • extravagant expenditure54 lần trong kho sách

    • unproductive expenditure21 lần trong kho sách

    • energy expenditure238 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the act of spending money for goods or services

    hành động chi tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa expending

  3. 3

    danh từ

    the act of consuming something

    hành động tiêu thụ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consumption · using up

Câu hỏi thường gặp về expenditure

expenditure nghĩa là gì?

expenditure nghĩa là chi tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). expenditure là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money paid out.

expenditure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ expenditure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

expenditure được dùng trong câu như thế nào?

This expenditure of force was necessary, as the black fat soil, matted by the thick virgin turf, was extremely difficult to break up. (Theodor Hertzka, Freeland: A Social Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #9866.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expenditure, mã đối chiếu EV-ECA666B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “expenditure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa expenditure và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This expenditure of force was necessary, as the black fat soil, matted by the thick virgin turf, was extremely difficult to break up.

Việc tiêu tốn sức lực này là cần thiết, vì lớp đất mỡ đen, được bao bọc bởi lớp cỏ nguyên sinh dày đặc, cực kỳ khó bị phá vỡ.dịch máy, chưa biên tập

Theodor Hertzka, Freeland: A Social Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #9866. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Inexperienced in government, she plunged into all manner of useless expenditure, and swamped her treasury almost in a day.

Thiếu kinh nghiệm trong chính quyền, bà lao vào mọi cách chi tiêu vô ích và gần như chỉ trong một ngày, ngân khố của bà đã tràn ngập ngân khố.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5690. · Nguyên văn tiếng Anh
"Ay," said Ben, "but an honest gentleman is sparing of his expenditures."

“Phải,” Ben nói, “nhưng một quý ông trung thực sẽ tiết kiệm chi tiêu của mình.”dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #17053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This emphasis on youth translates into considerable expenditures on makeup, cosmetics, and surgeries to hide signs of aging, particularly among women, but also among men.

Sự nhấn mạnh vào tuổi trẻ này dẫn đến những khoản chi tiêu đáng kể cho việc trang điểm, mỹ phẩm và phẫu thuật để che giấu các dấu hiệu lão hóa, đặc biệt là ở phụ nữ cũng như ở nam giới.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Sociology/Aging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51229 (bản sửa đổi 4659687). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’

Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'dịch máy, chưa biên tập

Charles Hamilton Bromby, Alkibiades, a tale of the Great Athenian War. Nguồn: Project Gutenberg #67593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No excess over the last named maximum of the world’s supply should be permitted by means of the trustees’ expenditures.

Không được phép vượt quá mức tối đa được nêu tên cuối cùng của nguồn cung trên thế giới thông qua chi tiêu của những người được ủy thác.dịch máy, chưa biên tập

Henry Richardson Chamberlain, 6,000 Tons of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #58269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Supplying a balanced diet is achieving an equilibrium (balance) between energy intake and expenditure.
«IB Biology/Option A - Diet and Human Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130398 (bản sửa đổi 3267665). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His expenditure was most lavish, his generosity, regal; but his orders were ever given as those of a general to his army.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zicci: A Tale: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7606. · Nguyên văn tiếng Anh
Both required an expenditure of one thousand sequins, but the abbe had put the amount aside for that purpose.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 05: Milan and Mantua. Nguồn: Project Gutenberg #2955. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Compared with the growth of our population, the public expenditures have reached an amount unprecedented in our history.
Andrew Johnson, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5025. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Most government agencies account for expenditures to the last penny, while the accounting for results rarely gets more than lip service.
«Media reform per Freepress.net», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273652 (bản sửa đổi 2721972). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's all petty expenditure not worth considering, but, mind you, in the course of the summer it will run up to some two hundred roubles.
Anton Pavlovich Chekhov, The Party and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13413. · Bản dịch tiếng Anh