Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

statesman

danh từB2
US/ˈsteɪtsmən/
statesmans

statesman nghĩa là chính khách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs.

Các nét nghĩa của từ statesman

  1. 1

    danh từB2

    a man who is a respected leader in national or international affairs

    một người đàn ông là một nhà lãnh đạo được kính trọng trong các vấn đề quốc gia hoặc quốc tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solon · national leader

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • statesman from tupelo32 lần trong kho sách

    • eminent statesman60 lần trong kho sách

    • sagacious statesman20 lần trong kho sách

    • veteran statesman27 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về statesman

statesman nghĩa là gì?

statesman nghĩa là chính khách (bản dịch máy, chưa biên tập). statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs.

statesman được dùng trong câu như thế nào?

Canalis stuck spurs into his charger and talked for ten minutes on political life: “Poetry was but a preface to the statesman.” (Honoré de Balzac, Modeste Mignon. Nguồn: Project Gutenberg #1482.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/statesman, mã đối chiếu EV-8329E860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “statesman” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa statesman và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Canalis stuck spurs into his charger and talked for ten minutes on political life: “Poetry was but a preface to the statesman.”

Canalis nhét đinh thúc ngựa vào bộ sạc của mình và nói chuyện trong mười phút về đời sống chính trị: “Thơ chỉ là lời nói đầu cho chính khách.”dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Modeste Mignon. Nguồn: Project Gutenberg #1482. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Louis was exactly in the humour that the Statesman could have wished.

Louis chính xác là người có khiếu hài hước mà Statesman mong muốn.dịch máy, chưa biên tập

G. P. R., 1801?-1860 James, Richelieu: A Tale of France, v. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #44253. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An English statesman of the time said that only two men understood it--one was dead, and the other was in a lunatic asylum.

Một chính khách người Anh thời đó nói rằng chỉ có hai người hiểu được điều đó - một người đã chết và người kia đang ở nhà thương điên.dịch máy, chưa biên tập

Edward Parrott, The Childrens' Story of the War, Volume 1 (of 10) From the Beginning of the War to the Landing of the British Army in France. Nguồn: Project Gutenberg #35310. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Babalatchi," he said to the exhausted statesman, "fetch the box of music the white captain gave me.
Joseph Conrad, Almayer's Folly: A Story of an Eastern River. Nguồn: Project Gutenberg #720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Young Count Rantzan, son of a distinguished Danish statesman, made a visit to the Netherlands in order to confer with Buys.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands, 1586d. Nguồn: Project Gutenberg #4849. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The latter was a statesman who became the first member of the Carolingian dynasty, the family of Charles Martel, and became king.
«Charles Martel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=501852 (bản sửa đổi 10442839). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The weighty work in which the eminent statesman is so deeply engrossed,” he said, “is called 'The Great Rand Robbery.'
Richard Harding Davis, Ranson's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #5643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I am no poet, no artist, no trader, no statesman; I have no calling, my life is fixed into no grooves.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You are a great statesman, your highness; on my knees I implore your pardon for having doubted you, and beseech you, reject me not, sir!
L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Was it not because our noble and gifted friend was essentially a soldier, not a civilian, not a statesman, not a revolutionist?
Edmund Flagg, Edmond Dantès. Nguồn: Project Gutenberg #23183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But where will Royal Folly stop?--and when will any statesman have the courage to resist the childish caprices of the Queen?
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In France the operation is the same, only the barber, being always a statesman, talks you to the verge of madness.
David Ross Locke, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel. Nguồn: Project Gutenberg #46451. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US