predicate
động từB2- predicated
- predicates
- predicating
predicate nghĩa là vị ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
predicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make the (grammatical) predicate in a proposition.
Các nét nghĩa của từ predicate
- 1
động từB2
make the (grammatical) predicate in a proposition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
predicate calculus29 lần trong kho sách
predicate logic48 lần trong kho sách
adjectival predicate6 lần trong kho sách
predicate adjectives9 lần trong kho sách
- 2
động từB2
affirm or declare as an attribute or quality of
khẳng định hoặc tuyên bố như một thuộc tính hoặc chất lượng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proclaim
- 3
động từB2
involve as a necessary condition of consequence
tham gia như một điều kiện cần thiết của hệ quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa connote
Câu hỏi thường gặp về predicate
predicate nghĩa là gì?
predicate nghĩa là vị ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập). predicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make the (grammatical) predicate in a proposition.
predicate được dùng trong câu như thế nào?
It has a predicate on the left, and a sentence on the right separated by :-. («Prolog/Putting it Together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17629 (bản sửa đổi 4651673).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/predicate, mã đối chiếu EV-09560B1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng