Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skip

động từB2
US/ˈskɪp/
skipped
skipping
skips

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

skip nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass.

Các nét nghĩa của từ skip

  1. 1

    động từB2

    bypass

    bỏ quadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jump · pass over · skip over

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • hop skip195 lần trong kho sách

    • skip jellison40 lần trong kho sách

    • skip nimbly37 lần trong kho sách

    • skip rope148 lần trong kho sách

    • skip rabbit53 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    intentionally fail to attend

    cố tình không tham dựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cut

  3. 3

    động từB2

    jump lightly

    nhảy nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hop · hop-skip

Câu hỏi thường gặp về skip

skip nghĩa là gì?

skip nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập). skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass.

skip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ skip có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

skip được dùng trong câu như thế nào?

And I thought how Captain Smollett would have set them skipping. (Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skip, mã đối chiếu EV-96396C73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skip và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And I thought how Captain Smollett would have set them skipping.

Và tôi nghĩ thuyền trưởng Smollett sẽ khiến họ bỏ qua như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the Brandenau lawyer bowed, skipped, stepped back, and took snuff, with the air of a man who has found and seized an opportunity.

Và luật sư Brandenau cúi chào, bước đi, lùi lại và hít một hơi, với vẻ của một người đã tìm thấy và nắm bắt được cơ hội.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, Prince Otto, a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I know that I got through my tea and such like ordinary affairs by skipping them.
Edward Everett Hale, The Man Without a Country, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15868. · Nguyên văn tiếng Anh
Here, he skipped from his left leg on to his right.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But if it is any trouble, let it alone, I can skip it.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His removal from the canoe caused it to ride higher, and thereby exposed them to the bullets that were continually skipping about it.

Việc anh ta rời khỏi chiếc ca nô khiến nó lao lên cao hơn, và do đó khiến họ phải hứng chịu những làn đạn liên tục bay qua nó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Lost Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Here’s a lot of stuff that I shall skip,” began Charley; and he turned over, with careless finger, leaf after leaf.
Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now we've fixed ourselves, an' the sooner Skip Jellison begins, the better I'll like it."
James Otis, Teddy and Carrots: Two Merchants of Newpaper Row. Nguồn: Project Gutenberg #35046. · Nguyên văn tiếng Anh
From the age of Augustus, they made but one skip to the age of Louis the XIVth.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume. Nguồn: Project Gutenberg #35595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We just skipped the further edge of the forest and crashed into the branches of a fallen tree—one of those felled by the earthquake.
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #55763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The lank creature skipped to the front, and snatched up the chain.
Bernard Capes, Historical vignettes, 1st series. Nguồn: Project Gutenberg #70642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How may a stone be skipped on a smooth pond?
Joseph C. Martindale, First Lessons in Natural Philosophy for Beginners. Nguồn: Project Gutenberg #53778. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)