deliberate
tính từ, động từB2- deliberated
- deliberates
- deliberating
deliberate nghĩa là có chủ ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deliberate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: carefully thought out in advance.
Các nét nghĩa của từ deliberate
- 1
tính từB2
carefully thought out in advance
đã suy nghĩ cẩn thận trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculated · measured
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
deliberate aim391 lần trong kho sách
deliberate falsehood130 lần trong kho sách
deliberate intention192 lần trong kho sách
slow deliberate170 lần trong kho sách
deliberate survey65 lần trong kho sách
deliberate insult64 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
unhurried and with care and dignity
không vội vã và với sự quan tâm và phẩm giádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa careful · measured
- 3
động từB2
think about carefully
suy nghĩ cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consider · debate · moot · turn over
- 4
động từB2
discuss the pros and cons of an issue
thảo luận về ưu và nhược điểm của một vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa debate
Câu hỏi thường gặp về deliberate
deliberate nghĩa là gì?
deliberate nghĩa là có chủ ý (bản dịch máy, chưa biên tập). deliberate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: carefully thought out in advance.
deliberate được dùng trong câu như thế nào?
His person was now protected by immemorial and sacred usage, until the tribe in council had deliberated and determined on his fate. (James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans; A narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #940.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deliberate, mã đối chiếu EV-CB85C113. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng