Câu tiếng Anh có từ “aim”
845 câu thật có từ aim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aim nghĩa là một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn. aim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aim
Older adults should aim to do some form of physical activity every day to keep healthy.
Từ trong câu: aim, old, adult, form, physical, activity, every, day
«Healthy eating habits/Healthy Eating for Older Australians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304956 (bản sửa đổi 2754260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This chapter aims to set you on the right track, though it cannot possibly cover everything.
Từ trong câu: aim, chapter, set, right, track, though, can, possibly
«Louisiana French/Pronunciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477132 (bản sửa đổi 4662325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I aim to take hit to the Virginny line and sell hit there at the mines, where I can get a good price."
Từ trong câu: hit, aim, take, line, sell, mine, get, good
Lucy S. Furman, The quare women. Nguồn: Project Gutenberg #72307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The aim of this course is to make pronouncing Arabic make sense to an English speaker through simple spoken practice.
Từ trong câu: simple, practice, speaker, aim, course, make, pronounce, sense
«A Linguistic Approach to Arabic Pronunciation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126879 (bản sửa đổi 2533038). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I had plenty of time to take aim, and was in no way excited, but missed clean at one hundred yards.
Từ trong câu: excited, plenty, time, take, aim, way, excite, miss
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aim trong kho câu?
- Kho câu có 845 câu có từ aim hoặc các dạng của từ, trích từ 725 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aim: Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu), Quá khứ đơn (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.