Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hit

danh từ, động từA2
US/ˈhɪt/
hits
hitting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hit nghĩa là đánh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a successful stroke in an athletic contest (especially in baseball).

Các nét nghĩa của từ hit

  1. 1

    danh từA2

    (baseball) a successful stroke in an athletic contest (especially in baseball)

    (bóng chày) cú đánh thành công trong một cuộc thi đấu thể thao (đặc biệt là bóng chày)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hit the nail301 lần trong kho sách

    • hit the mark558 lần trong kho sách

    • you've hit304 lần trong kho sách

    • hit a wall434 lần trong kho sách

    • lucky hit173 lần trong kho sách

    • hit a cornfield118 lần trong kho sách

    • counter hit150 lần trong kho sách

    • hit the ball232 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the act of contacting one thing with another

    hành động liên hệ cái này với cái khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hitting · striking

  3. 3

    danh từA2

    a conspicuous success

    một thành công rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smash · smasher · strike · bang

  4. 4

    động từA2

    cause to move by striking

    làm di chuyển bằng cách đánhdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    hit against

    đánh vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strike · impinge on · run into · collide withTrái nghĩa miss

  6. 6

    động từA2

    deal a blow to, either with the hand or with an instrument

    giáng một đòn bằng tay hoặc bằng dụng cụdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hit

hit nghĩa là gì?

hit nghĩa là đánh (bản dịch máy, chưa biên tập). hit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a successful stroke in an athletic contest (especially in baseball).

hit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hit có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hit được dùng trong câu như thế nào?

Five hits and Clawgrip will get knocked back to the sea. («A Guide to Super Mario Bros. 2/World 5-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433441 (bản sửa đổi 4383205).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hit, mã đối chiếu EV-F5DCA087. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hit và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Five hits and Clawgrip will get knocked back to the sea.
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 5-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433441 (bản sửa đổi 4383205). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once you hit one that makes you bounce up and down, the Bullet Bill you just hit was the weird one!

Một khi bạn bắn trúng một viên khiến bạn nảy lên nảy xuống thì viên đạn bạn vừa bắn trúng quả là một viên kỳ lạ!dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario Bros./Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433204 (bản sửa đổi 3913016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Let him alone!” shouted the major, struggling to hit, and then to punch, my friend with the sword.

“Hãy để anh ấy yên!” Thiếu tá hét lên, cố gắng đánh và sau đó đấm bạn tôi bằng thanh kiếm.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The earth was torn up everywhere--a few lucky hits had sufficed to re-collect a good many diggers there, and they were working vigorously.
Charles, Mrs. Clacy, A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53. Nguồn: Project Gutenberg #4054. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There was only a foot in which to miss the chief and hit the pursuing Black.

Chỉ còn một bước chân là có thể trượt khỏi tên tù trưởng và đánh trúng quân Đen đang truy đuổi.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He fought with his adversary, giving hit for hit, till he was down.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Great Gun was now reduced to a little gun, nevertheless he showed fight like a brave man, by returning hits.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He and I hit it off beautifully together--he seemed to me awfully charming and to like to tell me things.
Henry James, The Ivory Tower. Nguồn: Project Gutenberg #62979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At length, however, we hit upon a plan which kept them alive and allowed us to search a little longer.
Fred C. Cornell, The glamour of prospecting. Nguồn: Project Gutenberg #70674. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Yes, his sister’s flippant tongue had hit upon the humiliating truth.

Đúng vậy, lời nói bậy bạ của em gái anh đã nói ra sự thật nhục nhã.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It seemed to be making fun of him, and he became angry and said they might hit on a better song.
Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This may suggest that he had been hit from the front.

Điều này có thể gợi ý rằng anh ta đã bị đánh từ phía trước.dịch máy, chưa biên tập

«Assassination of John F. Kennedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295568 (bản sửa đổi 10936464). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0