acoustics
danh từC1- acousticses
acoustics nghĩa là âm học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acoustics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the study of the physical properties of sound.
Các nét nghĩa của từ acoustics
- 1
danh từC1
the study of the physical properties of sound
nghiên cứu các tính chất vật lý của âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
nonlinear acoustics7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về acoustics
acoustics nghĩa là gì?
acoustics nghĩa là âm học (bản dịch máy, chưa biên tập). acoustics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the study of the physical properties of sound.
acoustics được dùng trong câu như thế nào?
The field draws on many disciplines, including electrical engineering, acoustics, and music. («Audio engineer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35985 (bản sửa đổi 9001713).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acoustics, mã đối chiếu EV-72CD1BC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng