Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waste”

921 câu thật có từ waste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waste nghĩa là chất thải. waste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any materials unused and rejected as worthless or unwanted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waste

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng waste

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waste paper816 lần
waste of waters467 lần
dreary waste306 lần
laid waste698 lần
barren waste181 lần
waste basket231 lần
radioactive waste147 lần
nuclear waste166 lần
waste products175 lần
waste lands194 lần
sandy waste159 lần
hazardous waste124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waste trong kho câu?
Kho câu có 921 câu có từ waste hoặc các dạng của từ, trích từ 664 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waste gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B1 với 242 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waste: Câu phủ định (157 câu), Quá khứ đơn (101 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.