Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

commonly

trạng từ
B1
US/ˈkɑmənli/
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

commonly nghĩa là thông thường.

commonly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    under normal conditions

    →

    trong điều kiện bình thường

    Đồng nghĩa:normally, usually, unremarkably, ordinarily
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    commonly referred
    517 lần trong kho sách
    commonly used
    3.218 lần trong kho sách
    commonly called
    2.617 lần trong kho sách
    commonly known
    1.645 lần trong kho sách
    commonly associated
    246 lần trong kho sách
    commonly abbreviated
    71 lần trong kho sách
    commonly termed
    93 lần trong kho sách
    commonly supposed
    272 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa commonly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The work history Is the most commonly used method of clinical work medicine to map out the effects of the working environment.
Wikimedia contributors, Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Occupational Medical Research Education/MSc Module 4:Clinical education diagnostics of occupational diseases 18 months open
While green products are in many times economically beneficial in the longterm, they are commonly more expensive up front.

Mặc dù các sản phẩm xanh đôi khi mang lại lợi ích kinh tế về lâu dài nhưng chúng thường đắt hơn ở thời điểm ban đầu.

Wikimedia contributors, Conservation Entrepreneurship/Local Initiatives
With them, both sexes share one common name, and commonly, indeed, this answers quite well enough.
Lowell, Percival, The Soul of the Far East, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You know that you have to suck commonly several times before the water will reach your mouth.
Hooker, Worthington, The Child's Book of Nature Three parts in one, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Moreover, they are commonly the objects of negotiation, and, as such, fall within your future profession.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.

Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.

Oliphant, Mrs. (Margaret), Mrs. Arthur; vol. 1 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To give tenderness and flavor to the paste-like mass, the cream is commonly retained in milk used for making cheese.

Để tạo độ mềm và hương vị cho khối bột nhão, kem thường được giữ lại trong sữa dùng để làm phô mai.

Fabre, Jean-Henri, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I have suffered more from the absence of happiness than from what is commonly called unhappiness.
Sand, George, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Modern traders commonly buy and sell by the use of money.
Wikipedia contributors, Trade
Electric Potential Difference is the true scientific term but is commonly called Voltage.
Wikipedia contributors, Voltage
Each layer of filling is commonly referred to as a "deck".
Wikipedia contributors, Sandwich
Fabaceae is the systematic name of the plant family that is commonly known as the Pea family.
Wikipedia contributors, Fabaceae

Câu hỏi thường gặp về commonly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. commonly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

commonly có nghĩa chính là: trong điều kiện bình thường. Định nghĩa tiếng Anh: "under normal conditions".

2. commonly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

commonly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của commonly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), commonly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑmənli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. commonly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ commonly được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của commonly gồm những dạng nào?

Từ commonly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với commonly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: commonly referred, commonly used, commonly called, commonly known, commonly associated.

7. commonly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: normally, usually, unremarkably, ordinarily. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến commonly?

Từ commonly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với commonly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The work history Is the most commonly used method of clinical work medicine to map out the effects of the working environment.". Câu văn minh họa cách dùng commonly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng commonly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.