Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

caution

danh từB1
US/ˈkɑʃən/
cautioned
cautioning
cautions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

caution nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious.

Các nét nghĩa của từ caution

  1. 1

    danh từB1

    the trait of being cautious

    đặc điểm của sự thận trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cautiousness · carefulnessTrái nghĩa incaution

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • utmost caution565 lần trong kho sách

    • extreme caution484 lần trong kho sách

    • greatest caution404 lần trong kho sách

    • habitual caution82 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a warning against certain acts

    một cảnh báo chống lại hành vi nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa caveat

  3. 3

    danh từB1

    judiciousness in avoiding harm or danger

    sáng suốt trong việc tránh tổn hại hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa precaution · care · forethought

Câu hỏi thường gặp về caution

caution nghĩa là gì?

caution nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious.

caution dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ caution có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

caution được dùng trong câu như thế nào?

When the beloved form of Edwin had appeared before her, she relaxed in some degree from the caution and vigilance she had hitherto preserved. (William Godwin, Imogen: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9152.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caution, mã đối chiếu EV-9F99C3EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “caution” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa caution và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When the beloved form of Edwin had appeared before her, she relaxed in some degree from the caution and vigilance she had hitherto preserved.
William Godwin, Imogen: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Tell me what you know of this,” he said, very kindly; “but first let me caution you.
Ann S. Stephens, The reigning belle. Nguồn: Project Gutenberg #70023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After deploying, I ordered General Howard to proceed with due caution, using skirmishers alone, till he had made junction with General Slocum, on his left.
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
However, no words can express too strongly the caution which should be used in such a case as this.
Joseph Butler, Human Nature, and Other Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #3150. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Only one caution,--take care not to overdo your part.”
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But a severe blow, and a knife gleaming in the hands of Smudge, admonished me of the necessity of greater caution.
James Fenimore Cooper, Afloat and Ashore: A Sea Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The crew of the cutter held her off the beach as the part of caution.
Ralph Delahaye Paine, The adventures of Captain O'Shea. Nguồn: Project Gutenberg #73510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As that celebration is winding down, Bill cautions Harry about making any deals with Griphook.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Bill Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36462 (bản sửa đổi 4302852). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We launched it, and John and Arthur, using great caution, got in.
William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'll have no barter with caution in a case like this.
Norman Duncan, Harbor Tales Down North With an Appreciation by Wilfred T. Grenfell, M.D.. Nguồn: Project Gutenberg #24520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But though he cautioned his wife, Latimer had no suspicion that it might be necessary.
Alice Harriman, A Man of Two Countries. Nguồn: Project Gutenberg #28070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, the word was caution; he must be very quiet about it, that was all.
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB