caution
danh từB1- cautioned
- cautioning
- cautions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
caution nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious.
Các nét nghĩa của từ caution
- 1
danh từB1
the trait of being cautious
đặc điểm của sự thận trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cautiousness · carefulnessTrái nghĩa incaution
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
utmost caution565 lần trong kho sách
extreme caution484 lần trong kho sách
greatest caution404 lần trong kho sách
habitual caution82 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a warning against certain acts
một cảnh báo chống lại hành vi nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa caveat
- 3
danh từB1
judiciousness in avoiding harm or danger
sáng suốt trong việc tránh tổn hại hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa precaution · care · forethought
Câu hỏi thường gặp về caution
caution nghĩa là gì?
caution nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious.
caution dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ caution có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
caution được dùng trong câu như thế nào?
When the beloved form of Edwin had appeared before her, she relaxed in some degree from the caution and vigilance she had hitherto preserved. (William Godwin, Imogen: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9152.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caution, mã đối chiếu EV-9F99C3EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng