Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waste”

931 câu thật có từ waste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waste nghĩa là chất thải. waste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any materials unused and rejected as worthless or unwanted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waste

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Miss has wasted too much time on you already: we cannot remain five minutes longer.”

    Từ trong câu: waste, miss, much, time, already, can, remain, five

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Waste from homes, factories and other buildings get into the water bodies and as a result water gets polluted.

    Từ trong câu: waste, home, factory, build, get, water, body, result

    «Water pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417748 (bản sửa đổi 10298627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mr Johnson was very sorry, but, from information he had received, the notes issued by that bank were little better than waste paper.

    Từ trong câu: waste, issue, sorry, information, mr, receive, note, bank

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had now been here so long that many things which I had brought on shore for my help were either quite gone, or very much wasted and near spent.

    Từ trong câu: waste, spend, quite, now, long, many, thing, bring

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they were boys at Eton, they were not popular; when they were at college, they cared nothing for study, and wasted both time and money, and made few real friends.

    Từ trong câu: real, college, popular, study, boy, care, nothing, waste

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The red tape created by many universities’ control systems, for example, wastes students’ time.

    Từ trong câu: tape, red, create, many, university, control, system, example

    «Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng waste

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waste paper816 lần
waste of waters467 lần
dreary waste306 lần
laid waste698 lần
barren waste181 lần
waste basket231 lần
radioactive waste147 lần
nuclear waste166 lần
waste products175 lần
waste lands194 lần
sandy waste159 lần
hazardous waste124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waste trong kho câu?
Kho câu có 931 câu có từ waste hoặc các dạng của từ, trích từ 666 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waste gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 327 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waste: Câu phủ định (159 câu), Quá khứ đơn (103 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.