Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

barren

tính từB2
US/ˈbæɹən/

barren nghĩa là cằn cỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance.

Các nét nghĩa của từ barren

  1. 1

    tính từB2

    providing no shelter or sustenance

    không cung cấp nơi trú ẩn hoặc thức ăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bare · bleak · desolate · stark

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • barren fig161 lần trong kho sách

    • barren wastes48 lần trong kho sách

    • barren grounds141 lần trong kho sách

    • barren waste158 lần trong kho sách

    • barren heath57 lần trong kho sách

    • barren soil142 lần trong kho sách

    • barren plains89 lần trong kho sách

    • barren rocks200 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not bearing offspring

    không sinh condịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    completely wanting or lacking

    hoàn toàn muốn hoặc thiếudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa destitute · devoid · free · innocent

Câu hỏi thường gặp về barren

barren nghĩa là gì?

barren nghĩa là cằn cỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance.

barren được dùng trong câu như thế nào?

There seemed to be no place for him save the barren, dreary cabin in the mountains. (Maurice Thompson, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland. Nguồn: Project Gutenberg #63876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/barren, mã đối chiếu EV-80F419A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “barren” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa barren và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There seemed to be no place for him save the barren, dreary cabin in the mountains.
Maurice Thompson, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland. Nguồn: Project Gutenberg #63876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His barren title of vice-president of the company now availed him nothing.
Richard Savage, The Midnight Passenger : A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is a barren rock of granite, with scarcely any herbage, and only a few fir-trees here and there.

Đó là một tảng đá granit cằn cỗi, hiếm khi có bất kỳ loại cỏ nào và chỉ có một vài cây linh sam đây đó.dịch máy, chưa biên tập

Frances Bowyer Vaux, Domestic Pleasures, or, the Happy Fire-side. Nguồn: Project Gutenberg #7830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Old Major Jackson kept the young ladies in practice between whiles, with his barren gallantries and graces, and was, just so far, better than nothing.

Thiếu tá Jackson đã giữ các cô gái trẻ tập luyện trong thời gian ngắn, với sự hào hiệp và duyên dáng cằn cỗi của ông, và cho đến nay, vẫn còn hơn không.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On, on we go, through a barren cactus country, till we reach the Mohavè river.

Chúng tôi đi tiếp, qua vùng đất xương rồng cằn cỗi, cho đến khi đến sông Mohavè.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The aspect of the barren rock, engulfed in the fumes, was only what he had expected.

Vẻ ngoài của tảng đá cằn cỗi, chìm trong khói bụi, đúng như những gì anh đã mong đợi.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We had a wild barren tract to cross, almost as wild as the desert.
William Henry Giles Kingston, Adventures in Africa By an African Trader. Nguồn: Project Gutenberg #23575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you know why she confided to you her barren loves with me?
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. II (of VI), "To Paris and Prison" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39302. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Of these Barren land caribou, there are said to be three distinct herds.
H. Hesketh-Prichard, Through trackless Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #76137. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
These islands, which were small and barren, had sprung into importance by the wise policy of the sultans at the beginning of the eighteenth century.
G. A. Henty, In Greek Waters: A Story of the Grecian War of Independence. Nguồn: Project Gutenberg #42276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On one side steep rocks, barren mountains, and a calcareous soil, of volcanic origin; at our feet green pastures, vineyards, fields, trees laden with fruit!"
Paul de Kock, The White House (Novels of Paul de Kock Volume XII). Nguồn: Project Gutenberg #40712. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They fly over the sea and carry seeds to lonely islands, which, but for the birds, might be barren.
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US