barren
tính từB2barren nghĩa là cằn cỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance.
Các nét nghĩa của từ barren
- 1
tính từB2
providing no shelter or sustenance
không cung cấp nơi trú ẩn hoặc thức ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bare · bleak · desolate · stark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
barren fig161 lần trong kho sách
barren wastes48 lần trong kho sách
barren grounds141 lần trong kho sách
barren waste158 lần trong kho sách
barren heath57 lần trong kho sách
barren soil142 lần trong kho sách
barren plains89 lần trong kho sách
barren rocks200 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not bearing offspring
không sinh condịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
completely wanting or lacking
hoàn toàn muốn hoặc thiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa destitute · devoid · free · innocent
Câu hỏi thường gặp về barren
barren nghĩa là gì?
barren nghĩa là cằn cỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance.
barren được dùng trong câu như thế nào?
There seemed to be no place for him save the barren, dreary cabin in the mountains. (Maurice Thompson, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland. Nguồn: Project Gutenberg #63876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/barren, mã đối chiếu EV-80F419A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng