Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hazardous

tính từB2
US/ˈhæzɚdəs/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hazardous nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger.

Các nét nghĩa của từ hazardous

  1. 1

    tính từB2

    involving risk or danger

    liên quan đến rủi ro hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa risky · wild

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hazardous undertaking84 lần trong kho sách

    • hazardous enterprise119 lần trong kho sách

    • hazardous experiment110 lần trong kho sách

    • hazardous wastes27 lần trong kho sách

    • hazardous chemicals27 lần trong kho sách

    • hazardous substances34 lần trong kho sách

    • potentially hazardous27 lần trong kho sách

    • hazardous enterprises22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hazardous

hazardous nghĩa là gì?

hazardous nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger.

hazardous dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hazardous có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hazardous được dùng trong câu như thế nào?

You are my father, and were my comrade in a bold and hazardous undertaking. (Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hazardous, mã đối chiếu EV-74B0D94E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hazardous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hazardous và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You are my father, and were my comrade in a bold and hazardous undertaking.

Ông là cha tôi và là đồng đội của tôi trong một nhiệm vụ táo bạo và nguy hiểm.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was perhaps a hazardous thing to say--but I was altogether confused.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All my people are volunteers on what appeared a somewhat hazardous expedition, and are anxious to return to their families," replied Captain Gale.
William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But a return of the vessel itself would be difficult and hazardous.
Frank R. Stockton, The Adventures of Captain Horn. Nguồn: Project Gutenberg #12190. · Nguyên văn tiếng Anh
There were only twenty-four men in Satan Laczi's squad, and they were expected to undertake only the most hazardous missions of the campaign.

Chỉ có 24 người trong đội của Satan Laczi, và họ được cho là chỉ đảm nhận những nhiệm vụ nguy hiểm nhất của chiến dịch.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, The nameless castle. Nguồn: Project Gutenberg #14048. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Search all her books, and however you might revolt from her doctrine, you could not find a hazardous expression.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It seemed rather a hazardous thing to interfere with the soldiers, whose carbines look formidable and troublesome weapons.

Có vẻ như việc can thiệp vào những người lính có vẻ khá nguy hiểm, những người có vũ khí carbine trông ghê gớm và rắc rối.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I fear that the undertaking is too hazardous to be attempted," answered Mr Collinson.
William Henry Giles Kingston, Sunshine Bill. Nguồn: Project Gutenberg #21480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The defeats we meet with in hardy and hazardous enterprise are softened down by having dared danger fearlessly,--by having combated manfully with the enemy.
Charles Lever, Roland Cashel, Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Never since I had consented to Don Guzman's plan had my business in Equinata seemed so hazardous or indeed so despicable to me.
Guy Boothby, The Kidnapped President. Nguồn: Project Gutenberg #36492. · Nguyên văn tiếng Anh
Fluoridation is medicating people with an uncontrolled dose and can be hazardous to those who do not require it.
«Controversies in Science/Water fluoridation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123086 (bản sửa đổi 2042357). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hazardous waste can be found in many industries, including mining, manufacturing, and agriculture.
«Hazardous waste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=954807 (bản sửa đổi 10768137). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0