recuperate
động từC2- recuperated
- recuperates
- recuperating
recuperate nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recuperate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: regain or make up for.
Các nét nghĩa của từ recuperate
- 1
động từC2
regain or make up for
lấy lại hoặc bù đắpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recover · recoup
- 2
động từC2
regain a former condition after a financial loss
lấy lại tình trạng cũ sau tổn thất tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recover · go back
- 3
động từC2
restore to good health or strength
phục hồi sức khỏe hoặc sức mạnh tốtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về recuperate
recuperate nghĩa là gì?
recuperate nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập). recuperate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: regain or make up for.
recuperate được dùng trong câu như thế nào?
We can live on half rations, recuperate, and build; but we must have time. (Erskine Childers, The Riddle of the Sands. Nguồn: Project Gutenberg #2360.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recuperate, mã đối chiếu EV-0458B052. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng