toilet
danh từA1- toilets
toilet nghĩa là nhà vệ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
toilet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or building equipped with one or more toilets.
Các nét nghĩa của từ toilet
- 1
danh từA1
a room or building equipped with one or more toilets
một căn phòng hoặc tòa nhà được trang bị một hoặc nhiều nhà vệ sinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lavatory · lav · can · john · privy · bathroom
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
elaborate toilet121 lần trong kho sách
hasty toilet131 lần trong kho sách
toilet articles174 lần trong kho sách
toilet table698 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a plumbing fixture for defecation and urination
một vật cố định ống nước để đại tiện và tiểu tiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa can · commode · crapper · pot · potty · stool
- 3
danh từA1
misfortune resulting in lost effort or money
bất hạnh dẫn đến mất công sức hoặc tiền bạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gutter · sewer
Câu hỏi thường gặp về toilet
toilet nghĩa là gì?
toilet nghĩa là nhà vệ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). toilet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or building equipped with one or more toilets.
toilet được dùng trong câu như thế nào?
The Queen's toilet was likewise a never-failing subject for animadversion with the Emperor. (Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Volume 3 Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3886.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toilet, mã đối chiếu EV-5C3A50C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng