weird
tính từB1- weirder
- weirdest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
weird nghĩa là kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
weird là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences.
Các nét nghĩa của từ weird
- 1
tính từB1
suggesting the operation of supernatural influences
gợi ý hoạt động của những ảnh hưởng siêu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eldritch · uncanny · unearthly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
weird uncanny38 lần trong kho sách
weird unearthly35 lần trong kho sách
weird sisters138 lần trong kho sách
weird fascination36 lần trong kho sách
weird shapes41 lần trong kho sách
weird chant26 lần trong kho sách
weird terrain18 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
strikingly odd or unusual
nổi bật kỳ lạ hoặc bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về weird
weird nghĩa là gì?
weird nghĩa là kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập). weird là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences.
weird dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ weird có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
weird được dùng trong câu như thế nào?
Once you hit one that makes you bounce up and down, the Bullet Bill you just hit was the weird one! («Super Mario Bros./Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433204 (bản sửa đổi 3913016).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weird, mã đối chiếu EV-8D1C8A21. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng