Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

highway

danh từA2
US/ˈhaɪˌweɪ/
highways

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

highway nghĩa là đường cao tốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport.

Các nét nghĩa của từ highway

  1. 1

    danh từA2

    a major road for any form of motor transport

    một con đường chính cho bất kỳ hình thức vận tải cơ giới nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa main road

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • highway robbery436 lần trong kho sách

    • interstate highway245 lần trong kho sách

    • highway robbers148 lần trong kho sách

    • highway robber131 lần trong kho sách

    • ratcliff highway69 lần trong kho sách

    • king's highway247 lần trong kho sách

    • dusty highway110 lần trong kho sách

    • highway robberies58 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về highway

highway nghĩa là gì?

highway nghĩa là đường cao tốc (bản dịch máy, chưa biên tập). highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport.

highway dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ highway có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

highway được dùng trong câu như thế nào?

He knew every highway and byway, and in the capital city of Melzarr could almost have made his way blindfolded. (Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/highway, mã đối chiếu EV-5B8C55DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “highway” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa highway và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He knew every highway and byway, and in the capital city of Melzarr could almost have made his way blindfolded.

Anh ta biết mọi đường cao tốc và đường nhỏ, và ở thủ đô Melzarr gần như có thể bịt mắt đi đường.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have not robbed you, at least not on the highway.”
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Fortunes and Misfortunes of the Famous Moll Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Long before I reached my destination, indeed, he stood in wait for me on the white highway, and we finished with linked arms.

Thật vậy, rất lâu trước khi tôi đến đích, anh ấy đã đợi tôi trên con đường cao tốc trắng xóa, và chúng tôi khoác tay nhau khi kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, A Thief in the Night: A Book of Raffles' Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #2098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She could not know that the vivandiere's assistant on the highway, with her abandoned child, had cast the first germ into Barbara's mind.

Cô không thể biết rằng người trợ lý của vivandiere trên đường cao tốc cùng với đứa con bị bỏ rơi đã gieo mầm mống đầu tiên vào tâm trí Barbara.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Barbara Blomberg: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #5568. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Besides, who would not desire to know how the free, hot-blooded daughter of the highway settled the account with you, friend Lienhard?
Georg Ebers, In the Blue Pike: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5587. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Lots will not sell in cities unless all improvements are in; soon farmers will not be able to sell unless the highways are improved.
Arthur Jerome Eddy, Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur". Nguồn: Project Gutenberg #12380. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was a long walk for the elderly people from the house near the main highway to the little burying-ground.
Sarah Orne Jewett, A Country Doctor and Selected Stories and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #15294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At each corner of the highways an afflicted one is seen, and the first saint who passes contends with the evil spirits.

Ở mỗi góc đường đều thấy một người đau khổ, và vị thánh đầu tiên đi qua đang tranh đấu với các ác thần.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.

Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.dịch máy, chưa biên tập

«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have jolted for three weary days over the roughest of ocean-highways, and Cuba, nay, Havana, is in sight.
Julia Ward Howe, A Trip to Cuba. Nguồn: Project Gutenberg #38203. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The Priest and the Levite still pass the wounded man, and the good Samaritans are rare on this world's highways.

Thầy tế lễ và thầy Lê-vi vẫn đi ngang qua người bị thương, và người Sa-ma-ri nhân lành hiếm có trên các xa lộ trên thế giới này.dịch máy, chưa biên tập

F. W. Farrar, St. Winifred's; or, The World of School. Nguồn: Project Gutenberg #24329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The village street leads into the highway; the forest-brooks flow on until they reach the river that empties itself into the ocean.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US