E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slightly”

643 câu thật có từ slightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slightly nghĩa là hơi. slightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a small degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slightly

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng slightly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightly wounded679 lần
slightly ajar259 lần
slightly flushed314 lần
trembled slightly325 lần
slightly curved212 lần
slightly parted309 lần
slightly different1.091 lần
slightly elevated216 lần
bowed slightly336 lần
flushed slightly256 lần
slightly tinged168 lần
frowned slightly180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slightly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slightly trong kho câu?
Kho câu có 643 câu có từ slightly hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slightly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slightly: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.