Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overlay

động từ
C2
US/ˈoʊvɚˌleɪ/
overlayed
overlaying
overlays
Ý nghĩa trọng tâm

overlay nghĩa là lớp phủ.

overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    put something on top of something else

    →

    đặt cái gì đó lên trên cái gì khác

    Đồng nghĩa:cover
  2. 2động từ
    C2

    kill by lying on

    →

    giết người bằng cách nằm trên

    Đồng nghĩa:overlie
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa overlay và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"But this tie of my overlay, ha! that is a contrivance of my own; graceful, is it not? exactly--I knew you would think so.

"Nhưng cái cà vạt che phủ này của tôi, ha! đó là một sáng tạo của riêng tôi; duyên dáng phải không? chính xác--tôi biết bạn sẽ nghĩ như vậy.

Grant, James, The Scottish Cavalier: An Historical Romance, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
On looking into the corner when the glass is properly held an image of the sun is seen, which overlays the actual flash.

Khi nhìn vào góc khi kính được giữ đúng cách, bạn sẽ nhìn thấy hình ảnh của mặt trời che phủ đèn flash thực tế.

Galton, Francis, The art of travel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The overlay elements concern the information display in the upper/lower, left/right corners of your screen.

Các thành phần lớp phủ liên quan đến việc hiển thị thông tin ở góc trên/dưới, trái/phải của màn hình.

Wikimedia contributors, Celestia/Celx Scripting/CELX Lua Methods/Celx celestia
I noticed that its iron plates, slightly overlaying each other, resembled the shell which clothes the bodies of our large terrestrial reptiles.
Verne, Jules, Twenty Thousand Leagues under the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You may also want to overlay text onto an image or video.
Wikimedia contributors, Digital storytelling
A keyguard is a plastic or metal overlay with holes that is attached above the keyboard.
Wikimedia contributors, Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Different Kind of IT
Duplicate your layer and set the top layer to overlay.
Wikimedia contributors, GIMP/Brightness & Contrast
But there is one trend which seem to overlay all this happenings.
Wikimedia contributors, Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory
This chapter focuses on how to create an overlay page and how the other pages include the overlay page.
Wikimedia contributors, Canvas 2D Web Apps/Overlays
Quick Tip: Overlaying the wireframe on a smooth shaded view.
Wikimedia contributors, Wings 3D/User Manual/Text Version (From PDF)
The main use of overlays are menus, icons, and buttons that always stay in the same place on the screen.
Wikimedia contributors, Canvas 2D Web Apps/Overlays
With these changes, opaque screen overlays are likely to improve performance instead of costing rasterization performance.
Wikimedia contributors, Cg Programming/Unity/Screen Overlays

Câu hỏi thường gặp về overlay (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. overlay nghĩa là gì trong tiếng Việt?

overlay có nghĩa chính là: đặt cái gì đó lên trên cái gì khác. Định nghĩa tiếng Anh: "put something on top of something else".

2. overlay thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

overlay là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của overlay theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), overlay được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈoʊvɚˌleɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. overlay thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ overlay được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của overlay gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của overlay gồm: overlayed, overlaying, overlays.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với overlay là gì?

Từ overlay thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. overlay có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: cover, overlie. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến overlay?

Từ overlay xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với overlay đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""But this tie of my overlay, ha! that is a contrivance of my own; graceful, is it not? exactly--I knew you would think so." (Dịch nghĩa: "Nhưng cái cà vạt che phủ này của tôi, ha! đó là một sáng tạo của riêng tôi; duyên dáng phải không? chính xác--tôi biết bạn sẽ nghĩ như vậy.). Câu văn minh họa cách dùng overlay làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng overlay?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.