Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scarf

danh từA2
US/ˈskɑɹf/
scarves

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

scarf nghĩa là khăn choàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration.

Các nét nghĩa của từ scarf

  1. 1

    danh từA2

    a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration

    một bộ quần áo đeo quanh đầu hoặc cổ hoặc vai để giữ ấm hoặc trang trídịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scarf pin153 lần trong kho sách

    • lace scarf160 lần trong kho sách

    • silken scarf77 lần trong kho sách

    • silk scarf212 lần trong kho sách

    • woollen scarf41 lần trong kho sách

    • gauze scarf28 lần trong kho sách

    • muslin scarf40 lần trong kho sách

    • woolen scarf21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a joint made by notching the ends of two pieces of timber or metal so that they will lock together end-to-end

    một mối nối được tạo ra bằng cách khía các đầu của hai miếng gỗ hoặc kim loại để chúng khóa chặt vào nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scarf joint

Câu hỏi thường gặp về scarf

scarf nghĩa là gì?

scarf nghĩa là khăn choàng (bản dịch máy, chưa biên tập). scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration.

scarf dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ scarf có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

scarf được dùng trong câu như thế nào?

She seemed to have half undressed herself, and then to have thrown a scarf over her shoulders and sat down by the window. (Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scarf, mã đối chiếu EV-2C095442. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scarf” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scarf và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She seemed to have half undressed herself, and then to have thrown a scarf over her shoulders and sat down by the window.
Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He laced the scarf around her arms, and drew it tightly to her wrists.

Anh quàng chiếc khăn quanh cánh tay cô và kéo chặt nó vào cổ tay cô.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, Vera, the Medium. Nguồn: Project Gutenberg #1843. · Nguyên văn tiếng Anh
I took off my hat and scarf, and luxuriated in the fresh sea breeze that was blowing over the water.
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Titlepage.--The vignette of a lightly touched and gracefully drawn female dancing figure, with a scarf airily floating from her shoulders.

Trang tiêu đề.--Hình vẽ một nhân vật nữ đang nhảy được chạm nhẹ và duyên dáng, với chiếc khăn quàng cổ bay lơ lửng trên vai.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Grego, Rowlandson the Caricaturist; a Selection from His Works. Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #45981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But such appalling dexterity as this man displayed in the handling of an innocent-looking silken scarf I had never imagined.
Edmund Mitchell, Tales of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #19017. · Nguyên văn tiếng Anh
Turney was wearing a black "head scarf" which is a traditional wearing for Islamic countries.
«UK freezes business arrangements with Iran; detained sailors and marines shown on TV», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=63789 (bản sửa đổi 955387). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Oh, mademoiselle, how I long to be your scarf, so that I might embrace your lily neck.
Nikolai Vasilevich Gogol, The Inspector-General. Nguồn: Project Gutenberg #3735. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He put the photograph back, face down, as it had been, took the scarf, put out the light, and went back down-stairs.
Myrtle Reed, Master of the Vineyard. Nguồn: Project Gutenberg #27661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Matilda did not suspect this; she thought Mrs. Laval had only taken the scarf to put it safely away.

Matilda không nghi ngờ điều này; cô tưởng bà Laval chỉ lấy chiếc khăn để cất đi cho an toàn.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, The House in Town. Nguồn: Project Gutenberg #30148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A sweep of her scarf upset her teacup: its contents were shared between the bench and her own satin dress.
Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In appearing in that pale-pearl silk, with that gauzy scarf upon her shoulders, she would take pride.
Anthony Trollope, Ayala's Angel. Nguồn: Project Gutenberg #33500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'll tie my ugly scarf around my head and put my beautiful hat under the rug.
E. Nesbit, The Incredible Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #41354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US