Câu tiếng Anh có từ “slightly”
589 câu thật có từ slightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slightly nghĩa là hơi. slightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a small degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slightly
Different ways of counting can lead to slightly different counts, but a correct number actually exists.
Từ trong câu: slightly, different, way, count, lead, correct, number, actually
«Empirical Political Science», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Your speed should probably be slightly faster than regular wheel walking, probably about riding speed.
Từ trong câu: speed, probably, slightly, fast, regular, wheel, walk, ride
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Away they sped, Billings slightly in the lead, having learned the science of quick starting from his hockey experience.
Từ trong câu: hockey, away, speed, slightly, lead, learn, science, quick
Ralph Henry Barbour, Captain of the Crew. Nguồn: Project Gutenberg #48745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is physically healthy, although slightly overweight but he exercises regularly, including playing indoor soccer with his social group weekly.
Từ trong câu: overweight, physically, healthy, although, slightly, exercise, regularly, include
«Motivation and emotion/Book/2019/Being too happy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251990 (bản sửa đổi 2091698). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- slightly wounded679 lần
- slightly ajar259 lần
- slightly flushed314 lần
- trembled slightly325 lần
- slightly curved212 lần
- slightly parted309 lần
- slightly different1.091 lần
- slightly elevated216 lần
- bowed slightly336 lần
- flushed slightly256 lần
- slightly tinged168 lần
- frowned slightly180 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slightly trong kho câu?
- Kho câu có 589 câu có từ slightly hoặc các dạng của từ, trích từ 540 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slightly: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.