Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hockey

danh từA2
US/ˈhɑki/
hockeys

hockey nghĩa là khúc côn cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field.

Các nét nghĩa của từ hockey

  1. 1

    danh từA2

    a game resembling ice hockey that is played on an open field

    một trò chơi giống như khúc côn cầu trên băng được chơi trên sân rộngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa field hockey

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hockey league2.822 lần trong kho sách

    • hockey defenceman231 lần trong kho sách

    • kontinental hockey202 lần trong kho sách

    • ice hockey1.760 lần trong kho sách

    • ontario hockey235 lần trong kho sách

    • national hockey1.334 lần trong kho sách

    • hockey goaltender114 lần trong kho sách

    • swedish hockey192 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a game played on an ice rink by two opposing teams of six skaters each who try to knock a flat round puck into the opponents' goal with angled sticks

    một trò chơi được chơi trên sân băng bởi hai đội đối lập, mỗi đội gồm sáu vận động viên trượt ván, cố gắng ném một quả bóng tròn dẹt vào khung thành đối phương bằng những cây gậy có góc cạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ice hockey · hockey game

Câu hỏi thường gặp về hockey

hockey nghĩa là gì?

hockey nghĩa là khúc côn cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field.

hockey được dùng trong câu như thế nào?

After the results were released, Bowman and senior director of hockey operations Al MacIsaac quit. («Chicago Blackhawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19280 (bản sửa đổi 11013887).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hockey, mã đối chiếu EV-5A6089EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hockey” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hockey và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After the results were released, Bowman and senior director of hockey operations Al MacIsaac quit.

Sau khi kết quả được công bố, Bowman và giám đốc cấp cao phụ trách hoạt động khúc côn cầu Al MacIsaac đã nghỉ việc.dịch máy, chưa biên tập

«Chicago Blackhawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19280 (bản sửa đổi 11013887). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Seton Hall also has club sports in ice hockey, rugby union, and Men's volleyball.

Seton Hall cũng có các câu lạc bộ thể thao như khúc côn cầu trên băng, liên đoàn bóng bầu dục và bóng chuyền nam.dịch máy, chưa biên tập

«Seton Hall University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284719 (bản sửa đổi 9537730). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Muller scored goals in virtually every hockey game she played in.

Muller ghi bàn trong hầu hết các trận khúc côn cầu mà cô tham gia.dịch máy, chưa biên tập

«Elsie Muller-McLave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892202 (bản sửa đổi 10975483). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such findings assist insight into the violent cultural correlates of competitive contact sports like boxing, hockey, wrestling, and American football.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I could pick up a team among the class teams that would beat the School team at hockey to a frazzle."
Matthew M. Colton, Frank Armstrong, Drop Kicker. Nguồn: Project Gutenberg #48849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hockey is played by both men and women at the Olympic games, and at world championships.
«Ice hockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9451 (bản sửa đổi 11002403). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tim has made the decision to deepen his understanding of the game and apply long-term effort to playing hockey.
«Motivation and emotion/Book/2016/Grit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214599 (bản sửa đổi 2751759). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All the players in both ice and field hockey use hockey sticks.
«Hockey stick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18411 (bản sửa đổi 8623148). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Say, Tom, you keep them and some day we’ll go out to the pond and I’ll show you how to use a hockey stick.”
Christy Mathewson, Pitcher Pollock. Nguồn: Project Gutenberg #50761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Elmer Ferguson described the moment as "the most completely dramatic event I ever saw in hockey".
«History of the National Hockey League/1917–1942/Toronto Maple Leafs/Ace Bailey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191497 (bản sửa đổi 1636840). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roberts for many years held the distinction of being both the youngest and the oldest goaltender in National Hockey League history.
«Maurice Roberts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443021 (bản sửa đổi 9095174). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most people and fans from, or around, the town of Drumheller gathered in a local hockey rink to show their support for Bixby.
«Brian Melo crowned winner of Canadian Idol», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79505 (bản sửa đổi 4814835). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5