physically
trạng từphysically nghĩa là về thể chất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA2
in accord with physical laws
→phù hợp với các định luật vật lý
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)physically active232 lần trong kho sáchphysically inactive40 lần trong kho sáchphysically mentally58 lần trong kho sáchphysically incapable63 lần trong kho sáchphysically disabled30 lần trong kho sáchphysically demanding32 lần trong kho sáchphysically assaulted22 lần trong kho sáchphysically abused32 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa physically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
While being physically restrained or in pain, a distress call may be given.There was a little pause, during which Mrs. Harrington seemed to stiffen herself, morally and physically.Jolivet, whose practical philosophy never abandoned him, had physically and morally strengthened his companion by every means in his power.Jolivet, người có triết lý thực tế không bao giờ bỏ rơi anh, đã củng cố người bạn đồng hành của mình về mặt thể chất và tinh thần bằng mọi cách trong khả năng của mình.
The other day I felt broken down physically; I now know that I'm broken and disabled in all respects.Hôm nọ tôi cảm thấy suy sụp về thể chất; Bây giờ tôi biết rằng tôi bị suy sụp và tàn tật về mọi mặt.
Still it was physically possible, provided always that he could have had access to the needful books.Tuy nhiên, điều đó vẫn có thể thực hiện được, miễn là anh luôn có thể tiếp cận được những cuốn sách cần thiết.
John was sick to his soul, both physically and mentally.And now Dexter was surprised to see how she was blushing, so deeply and slowly that it must have been physically painful.Và bây giờ Dexter ngạc nhiên khi thấy cô đỏ mặt, đỏ bừng và chậm rãi đến mức chắc chắn là phải đau đớn về thể xác.
Not that the Burman is not a good workman--he is physically and mentally miles above the imported Telugu--but he will not stand discipline.At times they where even threatened by their employer physically or verbally as to the things they can or can not say.Đôi khi, họ thậm chí còn bị người chủ đe dọa về thể chất hoặc lời nói về những điều họ có thể hoặc không thể nói.
Physically, however, there are no such things as lines of light.He had come to feel how blind—how doubly blind, more densely blind mentally than ever he could be physically—he had been.Anh bắt đầu cảm thấy mình đã mù quáng đến mức nào - mù hai lần, mù quáng về mặt tinh thần hơn bao giờ hết về mặt thể chất - anh đã bị mù như thế nào.
They are physically much smaller and more rugged than floppy disks.Câu hỏi thường gặp về physically (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. physically nghĩa là gì trong tiếng Việt?
physically có nghĩa chính là: phù hợp với các định luật vật lý. Định nghĩa tiếng Anh: "in accord with physical laws".
2. physically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
physically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của physically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), physically được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɪzɪkəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. physically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ physically được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của physically gồm những dạng nào?
Từ physically có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với physically là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: physically active, physically inactive, physically mentally, physically incapable, physically disabled.
7. physically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến physically?
Từ physically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với physically đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "While being physically restrained or in pain, a distress call may be given.". Câu văn minh họa cách dùng physically làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng physically?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.