overweight
tính từA2overweight nghĩa là thừa cân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overweight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it.
Các nét nghĩa của từ overweight
- 1
tính từA2
usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it
thường mô tả một người to béo nhưng có thân hình to lớn để gánh vácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fleshy · heavy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
overweight obese37 lần trong kho sách
overweight obesity10 lần trong kho sách
prevalence of overweight10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về overweight
overweight nghĩa là gì?
overweight nghĩa là thừa cân (bản dịch máy, chưa biên tập). overweight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it.
overweight được dùng trong câu như thế nào?
Figaro himself is overweight; Marceline is a very bad shot. (Maurice Hewlett, Last Essays of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #65757.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overweight, mã đối chiếu EV-03995274. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng