Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 201

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. During the year of the cold-war any communist _____, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “make simpler or easier or reduce in complexity or extent”

Đang tải đề...