Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

imitate

động từB1
US/ˈɪməˌteɪt/
imitated
imitates
imitating

imitate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks.

Các nét nghĩa của từ imitate

  1. 1

    động từB1

    reproduce someone's behavior or looks

    tái tạo hành vi hoặc ngoại hình của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa copy · simulate

  2. 2

    động từB1

    appear like, as in behavior or appearance

  3. 3

    động từB1

    make a reproduction or copy of

    thực hiện sao chép hoặc sao chépdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về imitate

imitate nghĩa là gì?

imitate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập). imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks.

imitate được dùng trong câu như thế nào?

Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily. («Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imitate, mã đối chiếu EV-D4201F4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “imitate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa imitate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily.

Quan trọng nhất, vị trí chiến lược của công ty nên cố gắng trở nên độc đáo theo một cách nào đó mà các đối thủ cạnh tranh không thể bắt chước một cách nhanh chóng hoặc dễ dàng.dịch máy, chưa biên tập

«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
“Only,” said Timon, “because you haven't a dog which I can imitate.”

“Chỉ,” Timon nói, “bởi vì anh không có con chó nào để tôi có thể bắt chước.”dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, Beautiful Stories from Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #1430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, if she does not forgive me, I will imitate her severity: I will not forgive myself.
George Sand, Mauprat. Nguồn: Project Gutenberg #2194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
'Sabbath travelling!'" and the doctor attempted to imitate the peculiar drawl of the man he so much disliked: "'Sabbath travelling!'

'Đi du lịch vào ngày Sabát!'" và bác sĩ cố gắng bắt chước giọng nói lè nhè kỳ dị của người đàn ông mà ông vô cùng ghét: "'Đi du lịch vào ngày Sabát!'dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #3409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nothing was more amusing than to see him endeavouring to imitate the careless and jocular tone of the young men of fashion.
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #3554. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I understood very early that it was my duty to imitate them.

Tôi hiểu từ rất sớm rằng nhiệm vụ của tôi là bắt chước họ.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The natives followed in a troop behind, endeavouring, like monkeys, to imitate his every movement.
Jules Verne, Dick Sands, the Boy Captain. Nguồn: Project Gutenberg #9150. · Bản dịch tiếng Anh
The exterior she approved cordially, but to Bessie's despair would not promise to imitate it, preferring to leave the outside to her architect without reserve.

Bề ngoài được cô tán thành một cách thân mật, nhưng trước sự thất vọng của Bessie, cô sẽ không hứa sẽ bắt chước nó, mà muốn để lại bên ngoài cho kiến ​​trúc sư của mình mà không cần dè dặt.dịch máy, chưa biên tập

E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Upon my life!” cried Bob, “we seem to have no need of Sparkle now, for you are endeavouring to imitate him.”
John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Whenever you are attacked by a spiritual or moral foe, imitate the brave ass, and drown it.
William Henry Giles Kingston, Stories of Animal Sagacity. Nguồn: Project Gutenberg #23067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What he invented I will recite, that you may see how senseless it was; and I will drawl it out very slow to imitate them.

Những gì anh ấy đã phát minh ra tôi sẽ kể lại, để bạn có thể thấy nó vô nghĩa như thế nào; và tôi sẽ kéo nó ra thật chậm để bắt chước họ.dịch máy, chưa biên tập

I. I. Hayes, Cast Away in the Cold An Old Man's Story of a Young Man's Adventures, as Related by Captain John Hardy, Mariner. Nguồn: Project Gutenberg #23986. · Nguyên văn tiếng Anh
"Little Will'm," taking his place on the opposite side, imitated the action; and the craft commenced moving onward over the calm surface of the sea.
Mayne Reid, The Ocean Waifs: A Story of Adventure on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #27982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB