imitate
động từB1- imitated
- imitates
- imitating
imitate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks.
Các nét nghĩa của từ imitate
- 1
động từB1
reproduce someone's behavior or looks
tái tạo hành vi hoặc ngoại hình của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa copy · simulate
- 2
động từB1
appear like, as in behavior or appearance
- 3
động từB1
make a reproduction or copy of
thực hiện sao chép hoặc sao chépdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về imitate
imitate nghĩa là gì?
imitate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập). imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks.
imitate được dùng trong câu như thế nào?
Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily. («Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imitate, mã đối chiếu EV-D4201F4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng