Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shift

danh từ
B1
US/ˈʃɪft/
shifted
shifting
shifts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

shift nghĩa là sự thay đổi.

shift là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which something is displaced without rotation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an event in which something is displaced without rotation

    →

    một sự kiện trong đó một cái gì đó bị dịch chuyển mà không quay

    Đồng nghĩa:displacement
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    shift uneasily
    255 lần trong kho sách
    chemical shift
    195 lần trong kho sách
    paradigm shift
    128 lần trong kho sách
    doppler shift
    109 lần trong kho sách
    wind shift
    547 lần trong kho sách
    shift sands
    105 lần trong kho sách
    phase shift
    109 lần trong kho sách
    shift the responsibility
    109 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a qualitative change

    →

    một sự thay đổi về chất

    Đồng nghĩa:transformation, transmutation
  3. 3danh từ
    B1

    the time period during which you are at work

    →

    khoảng thời gian bạn đang làm việc

    Đồng nghĩa:work shift, duty period
  4. 4động từ
    B1

    make a shift in or exchange of

    →

    thực hiện một sự thay đổi hoặc trao đổi

    Đồng nghĩa:switch, change over
  5. 5động từ
    B1

    change place or direction

    →

    thay đổi địa điểm hoặc hướng

    Đồng nghĩa:dislodge, reposition
  6. 6động từ
    B1

    move around

    →

    di chuyển xung quanh

    Đồng nghĩa:transfer
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shift và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.

Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable
As seen in the coffee spill scenario, Friend A’s sympathetic response shifted focus away from your distress, offering reassurance without emotional depth.

Như đã thấy trong tình huống đổ cà phê, phản ứng thông cảm của Bạn A đã chuyển sự tập trung ra khỏi nỗi đau khổ của bạn, mang lại sự trấn an mà không có chiều sâu cảm xúc.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Empathy versus sympathy
Here, strangely shifted hither, is the centre of European Politics all Summer.
Carlyle, Thomas, History of Friedrich II of Prussia — Volume 13, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At the instant, all the shifting helplessness about him moved him inexpressibly.
Gratacap, L. P. (Louis Pope), The Evacuation of England: The Twist in the Gulf Stream, Nguyên văn tác phẩm
We will shift for ourselves as best we can, but that message must be carried, at all costs.”

Chúng tôi sẽ tự thay đổi tốt nhất có thể, nhưng thông điệp đó phải được thực hiện bằng mọi giá.”

Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill among the Sioux, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I staggered to the binnacle and saw the wind was blowing out of north again: a cruel shift!

Tôi loạng choạng bước tới nhà thờ và thấy gió lại thổi từ phương Bắc: một sự thay đổi tàn khốc!

Russell, William Clark, Heart of Oak: A Three-Stranded Yarn, vol. 2., Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was now reduced to the last shift, and tried to keep my feet warm at the risk of freezing my body.
Thwaites, Reuben Gold, 1853-1913 [Editor], Ross's Adventures of the first settlers on the Oregon or Columbia River, 1810-1813, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were ordered to shift and give up their bunks to better men.
Bullen, Frank Thomas, A Whaleman's Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A flicker ran through the Jew’s eyes, and he trembled a little as he shifted his battered satchel from one hand to the other.
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill, peacemaker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Stakeholder collaboration is key, shifting attention to business-model innovation.

Sự hợp tác của các bên liên quan là chìa khóa, chuyển sự chú ý sang đổi mới mô hình kinh doanh.

Wikipedia contributors, Circular economy
Last April, Richardson ceased all campaign operations, and shifted focus to his news blog Uncovered Politics.

Tháng 4 năm ngoái, Richardson đã ngừng mọi hoạt động tranh cử và chuyển trọng tâm sang blog tin tức Uncovered Politics của mình.

Wikimedia contributors, Darcy Richardson to seek Reform Party presidential nomination
In the graph, additional units of capital introduce new supply curves shifted rightward from the previous ones.
Wikimedia contributors, Principles of Economics/Economies of Scale

Câu hỏi thường gặp về shift (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shift nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shift có nghĩa chính là: một sự kiện trong đó một cái gì đó bị dịch chuyển mà không quay. Định nghĩa tiếng Anh: "an event in which something is displaced without rotation".

2. shift thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shift là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shift theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shift được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃɪft/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shift thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shift được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shift gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shift gồm: shifted, shifting, shifts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shift là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: shift uneasily, chemical shift, paradigm shift, doppler shift, wind shift.

7. shift có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: displacement, transformation, transmutation, work shift, duty period. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shift?

Từ shift xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shift đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.). Câu văn minh họa cách dùng shift làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shift?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.