Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confidential

tính từ
US/ˌkɑnfəˈdɛnʃəl/
confidentialed
confidentialing
confidentials

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

confidential nghĩa là bí mật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

confidential là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entrusted with private information and the confidence of another.

Các nét nghĩa của từ confidential

  1. 1

    tính từ

    entrusted with private information and the confidence of another

    được giao phó thông tin cá nhân và sự tin cậy của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • confidential clerk359 lần trong kho sách

    • confidential adviser124 lần trong kho sách

    • confidential agent239 lần trong kho sách

    • confidential chat115 lần trong kho sách

    • strictly confidential144 lần trong kho sách

    • confidential communications112 lần trong kho sách

    • confidential whisper224 lần trong kho sách

    • confidential intercourse126 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    (of information) given in confidence or in secret

    (về thông tin) được cung cấp một cách bí mật hoặc bí mậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa secret

  3. 3

    tính từ

    denoting confidence or intimacy

    biểu thị sự tự tin hoặc sự thân mậtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về confidential

confidential nghĩa là gì?

confidential nghĩa là bí mật (bản dịch máy, chưa biên tập). confidential là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entrusted with private information and the confidence of another.

confidential dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ confidential có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

confidential được dùng trong câu như thế nào?

Wikileaks has obtained and released confidential government documents, personal email account records and diplomatic cables. («Lentis/Freedom of Information: WikiLeaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259849 (bản sửa đổi 4655153).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confidential, mã đối chiếu EV-1BD61F2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “confidential” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa confidential và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Wikileaks has obtained and released confidential government documents, personal email account records and diplomatic cables.
«Lentis/Freedom of Information: WikiLeaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259849 (bản sửa đổi 4655153). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His first emotion had quickly vanished; and he was beginning to find these confidential disclosures rather wearisome.

Cảm xúc đầu tiên của anh đã nhanh chóng biến mất; và anh bắt đầu thấy những tiết lộ bí mật này khá mệt mỏi.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, The Count's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #305. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
My own idea is that my confidential friend will say Yes.”

Ý kiến riêng của tôi là người bạn tâm giao của tôi sẽ nói Có.”dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If his confidential agent, Mr. Markham, had originally contributed to lead him into the error, he soon perceived it.
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
This," continued the Colonel in confidential explanation, "was twenty years ago.

Chuyện này,” Đại tá tiếp tục giải thích bí mật, “đã hai mươi năm rồi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The letter is confidential,” said Rodin, presenting it to his master.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He was a bright young fellow, and he and Sam had suddenly become very confidential.
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mary retired, that the two might have a confidential talk.
Bjørnstjerne Bjørnson, Mary. Nguồn: Project Gutenberg #33300. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The remainder of this sentence was lost to the others in a confidential whisper between Mrs. Brackett and Dumphy.
Bret Harte, Gabriel Conroy. Nguồn: Project Gutenberg #36336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"This knight I know not, but I presume you bring none with you but your most confidential friends."
Bernhard Severin Ingemann, King Eric and the Outlaws, Vol. 2 or, the Throne, the Church, and the People in the Thirteenth Century.. Nguồn: Project Gutenberg #36632. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I have been waiting to say something to you, Miss Brown, and I will ask you to regard it as confidential."
Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If she suspected an interview too confidential, she showed nothing of it in her manner.
Mary Stewart Cutting, The Wayfarers. Nguồn: Project Gutenberg #37208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US