introductory
tính từ- introductoried
- introductories
- introductorying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
introductory nghĩa là giới thiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
introductory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to open or begin.
Các nét nghĩa của từ introductory
- 1
tính từ
serving to open or begin
phục vụ để mở hoặc bắt đầudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
introductory essay118 lần trong kho sách
introductory microeconomics20 lần trong kho sách
introductory remarks103 lần trong kho sách
introductory paragraph34 lần trong kho sách
introductory memoir14 lần trong kho sách
introductory chapters28 lần trong kho sách
introductory meanderings7 lần trong kho sách
introductory preface19 lần trong kho sách
- 2
tính từ
serving as a base or starting point
đóng vai trò là cơ sở hoặc điểm khởi đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basic
- 3
tính từ
serving as an introduction or preface
phục vụ như một lời giới thiệu hoặc lời nói đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prefatorial · prefatory
Câu hỏi thường gặp về introductory
introductory nghĩa là gì?
introductory nghĩa là giới thiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). introductory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to open or begin.
introductory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ introductory có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
introductory được dùng trong câu như thế nào?
We did not think very much of the acquaintance by whom the strong introductory letter was written. (Anthony Trollope, Mary Gresley, and An Editor's Tales. Nguồn: Project Gutenberg #54783.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/introductory, mã đối chiếu EV-E65145C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng