con
danh từ, động từC1- coned
- coning
- conned
- conning
- cons
con nghĩa là lừa đảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal.
Các nét nghĩa của từ con
- 1
danh từC1
an argument opposed to a proposal
một lập luận phản đối một đề xuấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa pro
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
con amore237 lần trong kho sách
nem con141 lần trong kho sách
con tower476 lần trong kho sách
con su109 lần trong kho sách
con cregan80 lần trong kho sách
con li166 lần trong kho sách
con dios66 lần trong kho sách
con un167 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a person serving a sentence in a jail or prison
một người đang thụ án trong nhà tù hoặc nhà tùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convict · inmate · yard bird · yardbird
- 3
danh từC1
a swindle in which you cheat at gambling or persuade a person to buy worthless property
một trò lừa đảo trong đó bạn gian lận khi đánh bạc hoặc thuyết phục một người mua tài sản vô giá trịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bunco · bunco game · bunko · bunko game · confidence trick · confidence game
- 4
động từC1
deprive of by deceit
tước đoạt bằng sự lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa victimize · swindle · rook · goldbrick · nobble · diddle
- 5
động từC1
commit to memory
cam kết với bộ nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memorize · memorise · learn
Câu hỏi thường gặp về con
con nghĩa là gì?
con nghĩa là lừa đảo (bản dịch máy, chưa biên tập). con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal.
con được dùng trong câu như thế nào?
Neither Othello's colour nor his fortune were such that it could be hoped Brabantio would accept him for a con-in-law. (Charles Lamb, Tales from Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #573.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/con, mã đối chiếu EV-1780FC3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng