Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

risky

tính từB2
US/ˈɹɪski/

risky nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger.

Các nét nghĩa của từ risky

  1. 1

    tính từB2

    involving risk or danger

    liên quan đến rủi ro hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hazardous · wild

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • risky behaviours37 lần trong kho sách

    • risky behaviors23 lần trong kho sách

    • risky assets14 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not financially safe or secure

    không an toàn hoặc đảm bảo về mặt tài chínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bad · high-risk · speculative

Câu hỏi thường gặp về risky

risky nghĩa là gì?

risky nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger.

risky được dùng trong câu như thế nào?

Marrin for love ma be a little risky, but it is so honest, that God kant help but smile on it. (Josh Billings, Josh Billings, Hiz Sayings. Nguồn: Project Gutenberg #45365.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/risky, mã đối chiếu EV-7717A174. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “risky” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa risky và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Marrin for love ma be a little risky, but it is so honest, that God kant help but smile on it.

Marrin vì tình yêu có hơi mạo hiểm một chút, nhưng nó thành thật đến mức Chúa không thể không mỉm cười với điều đó.dịch máy, chưa biên tập

Josh Billings, Josh Billings, Hiz Sayings. Nguồn: Project Gutenberg #45365. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Of course he may do so, but I consider it is a very risky thing to trust the safety of the whole settlement to chance.

Tất nhiên là anh ta có thể làm như vậy, nhưng tôi cho rằng việc tin tưởng vào sự may rủi là một điều rất rủi ro.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Maori and Settler: A Story of The New Zealand War. Nguồn: Project Gutenberg #33619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, no," said Harry, shaking his head; "it's too risky.
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The boys chose stormy seasons, and embarked on their risky enterprises early in the morning, an hour before dawn.

Các chàng trai đã chọn những mùa giông bão và bắt tay vào công việc mạo hiểm của mình vào sáng sớm, một giờ trước bình minh.dịch máy, chưa biên tập

Stendhal, The Chartreuse of Parma Translated from the French of Stendhal (Henri Beyle). Nguồn: Project Gutenberg #57638. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And what with these annoyances, and the risky venture immediately ahead, I found my part a trying one to play.
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But Twining was too risky," he muttered, frowning at the recollection, "My grand knight might have smelled a rat.
Charles Garvice, Adrien Leroy. Nguồn: Project Gutenberg #16682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is when the creek is high after rain, and the water muddy, that the crossing is risky.
Louis Becke, Tom Gerrard. Nguồn: Project Gutenberg #24270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You really should be more careful,” he said; “there is nothing so risky as waiting till the last moment.”
Mrs. Molesworth, Philippa. Nguồn: Project Gutenberg #43169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Who would undertake the risky enterprise of carrying the despatch from Comorn, through so many hostile armies, and bringing back the reply to it again?
Mór Jókai, Eyes Like the Sea: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"No, no," said Harry, shaking his head; "it's too risky.
George Manville Fenn, The Haute Noblesse: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This experience made me feel that my job was too risky for the pay I was getting.
Elijah Nicholas Wilson, The white Indian boy. Nguồn: Project Gutenberg #72101. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Until recently, using exercise as a treatment strategy was thought to be risky for the mother and foetus.
«Exercise as it relates to Disease/Physical activity interventions to improve Gestational Diabetes Mellitus and pregnancy outcomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364720 (bản sửa đổi 4413281). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0