risky
tính từB2risky nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger.
Các nét nghĩa của từ risky
- 1
tính từB2
involving risk or danger
liên quan đến rủi ro hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hazardous · wild
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
risky behaviours37 lần trong kho sách
risky behaviors23 lần trong kho sách
risky assets14 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not financially safe or secure
không an toàn hoặc đảm bảo về mặt tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bad · high-risk · speculative
Câu hỏi thường gặp về risky
risky nghĩa là gì?
risky nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger.
risky được dùng trong câu như thế nào?
Marrin for love ma be a little risky, but it is so honest, that God kant help but smile on it. (Josh Billings, Josh Billings, Hiz Sayings. Nguồn: Project Gutenberg #45365.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/risky, mã đối chiếu EV-7717A174. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng