Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “short”

3.951 câu thật có từ short hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: short nghĩa là ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao). short là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ short

Danh sách câu dẫn chứng (3.951 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng short nằm ở trang từ điển: short đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ short

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ short trong kho câu?
Kho câu có 3.951 câu có từ short hoặc các dạng của từ, trích từ 2.497 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ short xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ short gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.189 câu, rồi Bậc B1 với 809 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.