wallet
danh từA2- wallets
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
wallet nghĩa là ví (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money.
Các nét nghĩa của từ wallet
- 1
danh từA2
a pocket-size case for holding papers and paper money
một chiếc hộp nhỏ để đựng giấy tờ và tiền giấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa billfold · notecase · pocketbook
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
leathern wallet51 lần trong kho sách
beggar's wallet17 lần trong kho sách
leather wallet66 lần trong kho sách
samsung wallet10 lần trong kho sách
wallet slung19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wallet
wallet nghĩa là gì?
wallet nghĩa là ví (bản dịch máy, chưa biên tập). wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money.
wallet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wallet có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wallet được dùng trong câu như thế nào?
He had been out, and, of course, could have disposed of the wallet in the way mentioned. (Horatio, Jr. Alger, Try and Trust; Or, Abner Holden's Bound Boy. Nguồn: Project Gutenberg #5778.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wallet, mã đối chiếu EV-5D5F6A80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng