gig
danh từC1- gigs
gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat.
Các nét nghĩa của từ gig
- 1
danh từC1
long and light rowing boat
thuyền chèo dài và nhẹdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
captain's gig115 lần trong kho sách
oared gig29 lần trong kho sách
doctor's gig56 lần trong kho sách
gig nus15 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an implement with a shaft and barbed point used for catching fish
một dụng cụ có trục và đầu nhọn dùng để đánh bắt cádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spear · fizgig · fishgig · lance
- 3
danh từC1
a cluster of hooks (without barbs) that is drawn through a school of fish to hook their bodies
một cụm lưỡi câu (không có ngạnh) được kéo qua một đàn cá để móc vào cơ thể chúngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về gig
gig nghĩa là gì?
gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat.
gig được dùng trong câu như thế nào?
Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing. (Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gig, mã đối chiếu EV-318C0FB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng