Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gig

danh từC1
US/ˈɡɪɡ/
gigs

gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat.

Các nét nghĩa của từ gig

  1. 1

    danh từC1

    long and light rowing boat

    thuyền chèo dài và nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • captain's gig115 lần trong kho sách

    • oared gig29 lần trong kho sách

    • doctor's gig56 lần trong kho sách

    • gig nus15 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    an implement with a shaft and barbed point used for catching fish

    một dụng cụ có trục và đầu nhọn dùng để đánh bắt cádịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spear · fizgig · fishgig · lance

  3. 3

    danh từC1

    a cluster of hooks (without barbs) that is drawn through a school of fish to hook their bodies

    một cụm lưỡi câu (không có ngạnh) được kéo qua một đàn cá để móc vào cơ thể chúngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về gig

gig nghĩa là gì?

gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat.

gig được dùng trong câu như thế nào?

Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing. (Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gig, mã đối chiếu EV-318C0FB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gig” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gig và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing.

Joseph, không đội mũ, phóng nhanh qua bãi cỏ và đến cổng vào đúng lúc một buổi biểu diễn đang diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Doctor had jumped out of his gig and let his little mare go galloping up the road.
H. C. Bunner, "Short Sixes": Stories to be Read While the Candle Burns. Nguồn: Project Gutenberg #47405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Spyte have so far had three gigs, including today's one but would be able to get many more if they "tried".
«New Zealand Music Month kicks off for 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105195 (bản sửa đổi 4822858). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
So he got himself into his gig, and drove off alone.
Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What I ain't sure of is that you wouldn't gig back and say, 'I won't!' if you had a chance to be fixed."
Gene Stratton-Porter, Michael O'Halloran. Nguồn: Project Gutenberg #9489. · Nguyên văn tiếng Anh
“Dr. Suaby, can you lend me a gig or a dog-cart, with a good horse?”
Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I met a fellow in a gig about ten miles out of Fallow field, and he gave me a lift to Flatsham.

Tôi gặp một anh chàng trong một buổi biểu diễn cách Fallow field khoảng mười dặm, và anh ấy đã đưa tôi đến Flatsham.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'One can't to the end,' said Charlie; 'there's a place big enough for a gig to go through, half way out.'
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #6331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Mr. Kendall, I desire to have the gig, for the purpose of visiting the ship."
Oliver Optic, Dikes and Ditches; Or, Young America in Holland and Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #25485. · Nguyên văn tiếng Anh
And then there are what they call the steam gigs.
Frank Andrew Munsey, Under Fire: A Tale of New England Village Life. Nguồn: Project Gutenberg #27935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Doctor Day accompanied him in the old green gig as far as Staunton, where he took the stage.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Hidden hand. Nguồn: Project Gutenberg #29866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was to have a house of her own, and servants, and an orchard and paddock, two horses, and a gig.
M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB