Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “short”

3.789 câu thật có từ short hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: short nghĩa là ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao). short là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ short

Danh sách câu dẫn chứng (117 câu)

Từ hay đi cùng short

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
short distance12.435 lần
stopped short7.783 lần
short time33.800 lần
cut short4.318 lần
short term2.505 lần
short space2.615 lần
short pause2.348 lần
short sighted1.807 lần
short cut2.532 lần
short period2.049 lần
short lived2.275 lần
short duration1.167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ short

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ short trong kho câu?
Kho câu có 3.789 câu có từ short hoặc các dạng của từ, trích từ 2.467 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ short xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ short gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.135 câu, rồi Bậc B1 với 780 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ short?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ short: Quá khứ đơn (580 câu), Câu phủ định (354 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (250 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.