paralyze
động từB1- paralyzed
- paralyzes
- paralyzing
paralyze nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “paralyze”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ paralyze
- 1động từB1
make powerless and unable to function
→làm bất lực và không thể hoạt động(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:paralyseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1partially paralyze36 lần trong kho sách - 2động từB1
cause to be paralyzed and immobile
→khiến bị tê liệt và bất động(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:paralyse
Câu hỏi thường gặp về paralyze
paralyze nghĩa là gì?
paralyze nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function.
paralyze được dùng trong câu như thế nào?
"As you please, Citizen," said Sophie Tison, pressing the hand of her friend, who, close against the wall, seemed paralyzed with surprise and terror. (Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paralyze, mã đối chiếu EV-61D25956. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng