comparable
tính từ- comparables
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
comparable nghĩa là so sánh được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison.
Các nét nghĩa của từ comparable
- 1
tính từ
able to be compared or worthy of comparison
có thể được so sánh hoặc đáng so sánhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incomparable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
remotely comparable8 lần trong kho sách
- 2
tính từ
conforming in every respect
phù hợp về mọi mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corresponding · like
Câu hỏi thường gặp về comparable
comparable nghĩa là gì?
comparable nghĩa là so sánh được (bản dịch máy, chưa biên tập). comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison.
comparable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ comparable có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
comparable được dùng trong câu như thế nào?
Up to this date I verily believe that there is nothing in the wide world comparable to this island coast of Norway. (R. M. Ballantyne, Freaks on the Fells: Three Months' Rustication. Nguồn: Project Gutenberg #23505.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comparable, mã đối chiếu EV-02ACFFC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng